1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Xin chào trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 9/10/15.

Lượt xem: 65

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    317
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng hàn tại Hà Nội: www.trungtamtienghan.edu.vn

    Xin chào trong tiếng Hàn

    Cách chào hỏi bằng tiếng Hàn Quốc không đơn giản chỉ là câu chào 안녕하세요? mà còn là cách chào, biểu hiện, những lễ nghi cũng như quy tắc khi gặp gỡ người Hàn Quốc mà bạn cần chú ý để tránh những hiểu lầm đáng tiếc xảy ra.

    [​IMG]

    >> Những câu chào hỏi bằng tiếng Hàn Quốc
    NHỮNG CÂU NÓI CHÀO HỎI, CẢM ƠN, TẠM BIỆT
    (1) 안녕? An-nyong? Chào!
    (2) 안녕하세요? An-nyong-ha-sê-yo? Chào bạn?
    (3) 안녕하십니까? An-nyong-ha-sim-ni-kka? Chào bạn?
    (4) 만나서 반가워. Man-na-sô- ban-ga-wo.Rất vui được gặp bạn.
    (5) 만나서 반갑습니다. Man-na-sô- ban-gap-sưm-ni-da. Rất vui được gặp bạn.
    (6) 처음 뵙겠습니다. Chơ-ưm bop-get-sưm-ni-da. Rất vui lần đầu tiên gặp bạn.
    (7) 오래간만입니다. Ô-re-gan-man-im-ni-da. Lâu rồi không gặp.
    (8) 오래간만이에요. Ô-re-gan-man-i-ê-yo. Lâu rồi không gặp
    (9) 어떻게 지내세요? Ơ-tớt-kê-ji-ne-sệ-yo? Bạn thế nào rồi
    (10) 잘 지내요. Jal-ji-ne-yo. Tôi bình thường
    (11) 그저 그래요. Gư-jơ-gư-re-yo. Tàm tạm, bình thường
    (12) 또 뵙겠습니다. Tô-pôp-ge-ssưm-ni-da. Hẹn gặp lại bạn
    (13) 미안합니다. Mi-an-ham-ni-da. Tôi xin lỗi.
    (14) 늦어서 미안합니다. Nư-jơ-sơ- mi-an-ham-ni-da. Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.
    (15) 괜찮습니다. Kuen-chan-ssưm-ni-da. Mọi thứ đều ổn.
    (16) 괜찮아. Kuen-cha-na-yo. Tôi không sao (tôi ổn)
    (17) 감사합니다. Gam-sa-ham-ni-da. Cảm ơn
    (18) 고맙습니다. Go-map-sưm-ni-da. Cảm ơn
    (19) 고마워. Go-ma-wo. Cảm ơn.
    (20) 뭘요. Mwol-yo. Không có chi
    (21) 아니예요. A-ni-yê-yo.Không có gì.
    (22) 네/예. Nê/Yê. Vâng
    (23) 응/어. Eung/ơ. Yeah.
    (24) 저기요. Jơ-gi-yo. Này
    (25) 잠깐만요/잠시만요. Jam-kkan-man-yô/Jam-si-man-yô. Làm ơn đợi chút ạ.

    [​IMG]

    (26) 아니요/ 아뇨. A-ni-yô/A-nyô. Không
    (27) 아니. A-ni. Không phải.
    (28) 잘 가. Jal ga. Tạm biệt (mình đi đây)
    (29) 안녕히 가세요. An-nyơng-hi ga-se-yô. Tạm biệt
    (30) 안녕히 가십시오. An-nyơng-hi ga-sip-si-ô.Tạm biệt
    (31) 잘 있어. Jal is-sơ. Tạm biệt, tôi đi đây
    (32) 안녕히 계세요. An-nyơng-hi gyê-sệ-yô. Goodbye

    Các bạn có thể xem thêm tại: hoc tieng han han quoc co ban

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88