1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Từ vựng tiếng Nhật hữu ích

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 14/8/15.

Lượt xem: 85

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    箸 (hashi) TRỢ : đũa : chopsticks
    橋 (hashi) KIỀU : cây cầu : bridge
    端 (hashi) ĐOAN : ở đầu (cầu, phố…); bờ, gờ, rìa : edge
    ややこしい (yayakoshii) rắc rối, phức tạp : complicate, complex
    加減 (kagen) sự điều chỉnh : adjustment
    適当 (tekitou) sự phù hợp : suitable, appropriate (for)
    あいまい (aimai) mập mờ, khó hiểu : vague
    バシッと=しっかり:chắc chắn, ổn định : firmly, tightly
    戸惑う(tomadou) phức tạp, khó hiểu : be perplexed; be bewildered
    思いやり(omoiyari) sự thông cảm : sympathy
    気遣い (kidukai) sự quan tâm : worry, care
    奥深い (okufukai) sâu sắc, thâm thúy : profound; deep
    決め付ける (kimetsukeru) trách cứ, qui kết : to scold; to take (a person) to task
    高一
    養育費(youikuhi) tiền cấp dưỡng : alimony
    勝手 (katte) tự tiện, tự ý : one’s living way
    翻弄される (honrou sareru) bị chế nhạo, bị xúc phạm : be tossed by the waves
    いい気味 (ii kimi) dễ chịu : feels great
    ばっちり(bacchiri) một cách hoàn hảo/hoàn toàn thích đáng/một điều chắc chắn
    やばい (yabai) nguy hiểm; tệ thật, không xong rồi : dangerous, bad
    マジウケる(maji ukeru) thấy thú vị : to find something interesting
    (maji ukeru có 2 nghĩa tùy theo tình huống: tiêu cực và tích cực)
    (“ukeru” could also mean “to receive damage”)
    真顔で(magao de) có vẻ trang nghiêm : with a serious [grave] look
    実用的 (jitsuyouteki) mang tính thực dụng : practical
    気になる(ki ni naru) bức xúc, lo lắng : to be on one’s mind/to worry one
    仮の話 (kari no hanashi) chuyện giả định : a hypothetical story
    あやふや(ayafuya) mập mờ, không rõ ràng : vague, ambiguous
    口出し(kuchidashi) nói chen ngang, cắt lời : interfere, meddle ((in, with))
    演歌 (enka) thể loại nhạc truyền thống Nhật Bản : (traditional-style) Japanese popular song
    漁師 (ryoushi) ngư dân : fisherman
    波瀾万丈 (haranbanjyou) (cuộc đời) “lên voi, xuống chó” /”ba chìm, bảy nổi”
    full of ups and downs; stormy and full of drama
    中途半端 (chyuutohanpa) nửa chừng : halfway
    一概に (ichigaini) vô điều kiện, bất biến : unconditionally, as a rule
    イライラする (iraira suru) sốt ruột, phát cáu : getting nervous/irritation
    奥ゆかしい (okuyukashii) nhả nhặn, khiêm tốn : humble/modest
    言い訳 (iiwake) phân trần, biện bạch : an explanation, an excuse
    向き合う (mukiau) giáp mặt trực diện : to face each other
    居残り (konokori) bắt ở lại thêm giờ : detention
    明確 (meikaku) rõ ràng, chính xác : clear, accurate
    基準 (gijyun) tiêu chuẩn : standard
    ふざけんなよ (fuzakennayo) Đừng đùa chứ : stop bullshitting me
    宣教師 (senkyoushi) nhà truyền giáo : a missionary
    ポルトガル (porutogaru) nước Bồ Đào Nha : Portugal
    なんとなく(nantonaku) không hiểu vì sao : somehow or other
    感覚 (kankaku) cảm giác : feeling, (a) sensation
    文脈 (bunmyaku) mạch văn, ngữ cảnh : context
    鋳型 (igata) khuôn đúc : mold
    印をつける(shirushi wo tsukeru) đánh dấu : to mark, leave a mark on
    流し込む (nagashikomu) đổ vào, rót vào : to pour into. to wash down
    咳払い・する (sekibarai) đằng hắng : clear one’s throat.
    断定 (dantei) kết luận, quyết định : decision
    避ける (sakeru) lảng tránh : to avoid
    配慮 (hairyo) xem xét, quan tâm : consideration, concern
    投げ出す (nagedasu) ném đi, từ bỏ : to throw down, to abandon
    一心 (isshin) quyết tâm, một lòng : the whole heart, one mine
    飛び込む (tobikomu) lao vào, nhảy vào : plunge, jump, leap ((into))
    (~に)愛想がつきる: phẫn nộ với ai đó
    罪悪感 (zaiakukan) cảm giác tội lỗi : feelings of guilt
    ほぼ (hobo) gần như, hầu như : almost, nearly
    決心する (kesshin suru) quyết tâm làm, quyết định làm :
    make up one’s mind ((to do)); decide ((to do, upon)).
    何者 (nani mono) ai? người như thế nào? : who? What kind of person?
    実業家 (jitsugyouka) doanh nhân : businessman
    踏み出す(fumidasu) bước tới : to step forward
    接する(sessuru) tiếp xúc, giao tiếp : to come in contact with
Similar Threads: Từ vựng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất? Thứ hai lúc 15:48
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng 5 mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật hay nhất 26/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Học từ vựng sơ cấp tiếng Nhật Minnano Nihongo bài 19 8/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minnano Nihongo bài 17 5/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 1 4/8/16