1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Nói về thời gian

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 18/8/15.

Lượt xem: 94

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng nhật tại Hà Nội : http://trungtamnhatngu.edu.vn/
    Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học cách nói về thời gian:
    [​IMG]
    1. おく:đặt , để
    2. ねる;ngủ
    3. はたらく:làm việc
    4. やすむ:nghỉ ngơi
    5. べんきょうする:học tập
    6. おわる:kết thúc
    7. デパート:thương xá
    8. ぎんこう:ngân hàng
    9. ゆうびんきょく:bưu điện
    10. としょかん:thư viện
    11. びじゅつかん:triễn lãm
    12. いま:bây giờ
    13. はん:phân nửa
    14. なんじ:mấy giờ
    15. なんぷん:mấy phúc
    16. ごぜん:buổi sáng
    17. ごご:buổi chiều
    18. あさ:sáng
    19. ひる:buổi trưa
    20. ばん:buổi tối
    21. よる:buổi tối
    22. おととい;hôm kia
    23. きのう:hôm qua
    24. あした:ngày mai
    25. あさって:ngày mốt
    26. けさ:sáng nay
    27. こんばん:tối nay
    28. やすみ:nghỉ
    29. ひるやすみ:nghỉ trưa
    30. まいあさ:mỗi sáng
    31. まいばん:mỗi tối
    32. まいにち:mỗi ngày
    33. まいしゅ:mỗi tuần
    34. まいげつ:mỗi tháng
    35. まいねん:mỗi năm
    Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan:
    Thứ:_ようび:
    1. げつようび:thứ hai
    2. かようび:thứ ba
    3. すいようび:thứ tư
    4. もくようび:thứ năm
    5. きんようび:thứ sáu
    6. どようび:thứ bảy
    7. にちようび:chủ nhật

    Ngày :にち
    1. ついたち:mùng 1
    2. ふつか:mùng 2
    3. みっか:mùng 3
    4. よっか:mùng 4
    5. いつか:mùng 5
    6. むいか:mùng 6
    7. なのか:mùng 7
    8. ようか:mùng 8
    9. ここのか:mùng 9
    10. とおか:mùng 10
    11. じゅうよっか:ngày 14
    12. はつか:ngày20
    13. にじゅうよっか:ngày 24

    Tháng :がつ
    1. いちがつ:tháng 1
    2. にがつ:tháng 2
    3. さんがつ:tháng 3
    4. しがつ:tháng 4
    5. ごがつ:tháng 5
    6. ろくがつ:tháng 6
    7. しちがつ:tháng 7
    8. はちがつ:tháng 8
    9. くがつ:tháng 9
    10. じゅうがつ:tháng 10
    11. じゅういちがつ:tháng 11
    12. じゅうにがつ:tháng 12

    Giờ:じ
    1. いちじ;một giờ
    2. にじ:hai giờ
    3. さんじ:ba giờ
    4. よじ:bốn giờ
    5. ごじ:năm giờ
    6. ろくじ:sáu giờ
    7. しちじ:bảy giờ
    8. はちじ:tám giờ
    9. くじ:chín giờ
    10. じゅうじ:mười giờ
    11. じゅういちじ:mười một giờ
    12. じゅうにじ:mười hai giờ

    Phút :ぷん;
    1. いっぷん:một phút
    2. にふん:hai phút
    3. さんぶん:ba phút
    4. よんふん:bốn phút
    5. ごふん:năm phút
    6. ろっぷん:sáu phút
    7. ななふん:bảy phút
    8. はっぷん:tám phút
    9. きゅうふん:chín phút
    10. じゅっぷん:mười phút
    11. にじゅっぷん:hai mười phút
    12. さんじゅっぷん:ba mười phút
    Đây chỉ là một số từ căn bản, các bạn có thể tự tìm tham khảo thêm tài liệu từ vựng tiếng nhật ở một số website trên mạng để làm tăng vốn từ vựng của mình lên nhé. Chúc các bạn học tốt !
Similar Threads: Từ vựng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng 5 mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật hay nhất 26/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Học từ vựng sơ cấp tiếng Nhật Minnano Nihongo bài 19 8/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minnano Nihongo bài 17 5/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 1 4/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Bài học từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minnano Nihongo bài 16 2/8/16