1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành hoá học.

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 20/1/16.

Lượt xem: 63

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: http://trungtamnhatngu.edu.vn
    Chào các bạn, trong quá trình làm việc sử dụng và tìm hiểu văn hóa của người Nhật, chắc hẳn sẽ có nhiều bạn sẽ đụng phải những từ vựng thuộc lĩnh vực hoá học. Trang bị trước 1 số từ vựng về hoá học sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn khi đi làm việc. Trong bài viết này mình xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng nhật chuyên ngành hoá học :
    [​IMG]
    Những từ căn bản :
    物質 Vật chất ぶっしつ
    化学式 công thức hoá học かがくしき
    元素 Nguyên tố げんそ
    元素O Nguyên tố ô xi げんそO
    単体 đơn chất たんたい
    化合物 Hợp chất かごうぶつ
    粒子 hạt (proton,notron,electron) りゅうし
    Bảng tên các Nguyên tố hoá học :
    元素の読み 漢字・カタカナ 元素記号 英語訳 Tiếng Việt
    あえん 亜鉛 Zn Zinc Kẽm
    あるごん アルゴン Ar Argon Argon
    あるみにうむ アルミニウム Al Aluminum Nhôm
    いおう 硫黄 S Sulfur Lưu Huỳnh
    いっとりうむ イットリウム Y Yttrium
    いりじうむ イリジウム Ir Iridium
    いんじうむ インジウム In Indium
    うらん ウラン U Uranium Uranium
    えんそ 塩素 Cl Chlorine Clo
    おすみにうむ オスミニウム Os Osmium
    かどみにうむ カドミニウム Cd Cadmium
    かりうむ カリウム K Potassium Kali
    がりうむ ガリウム Ga Gallium
    かるしうむ カルシウム Ca Calcium Canxi
    きせのん キセノン Xe Xenon Xenon
    きん 金 Au Gold Vàng
    ぎん 銀 Ag Silver Bạc
    くろむ クロム Cr Chromium Crom
    けいそ ケイ素,珪素 Si Silicon Si líc
    げるまにうむ ゲルマニウム Ge Germanium
    こばると コバルト Co Cobalt Cô ban
    さんそ 酸素 O Oxygen Oxy
    しゅうそ 臭素 Br Bromine Brom
    じるこにうむ ジルコニウム Zr Zirconium
    すいぎん 水銀 Hg Mercury Thuỷ ngân
    すいそ 水素 H Hydrogen Hidro
    すず スズ,錫 Sn Tin
    せしうむ セシウム Cs Cesium
    せれん セレン Se Selenium
    たんぐすてん タングステン W Tungsten
    たんそ 炭素 C Carbon Các bon
    ちたん チタン Ti Titanium Ti tan
    ちっそ 窒素 N Nitrogen Ni tơ
    てつ 鉄 Fe Iron Sắt
    どう 銅 Cu Copper Đồng
    なとりうむ ナトリウム Na Sodium Natri
    なまり 鉛 Pb Lead Chì
    Chúc các bạn học tiếng Nhật thành công !
Similar Threads: Từ vựng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất? Thứ hai lúc 15:48
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng 5 mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật hay nhất 26/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Học từ vựng sơ cấp tiếng Nhật Minnano Nihongo bài 19 8/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minnano Nihongo bài 17 5/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 1 4/8/16