Toàn Quốc Từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi kinglibra, 21/8/15.

Lượt xem: 85

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Mới

    Tham gia:
    7/8/15
    Bài viết:
    8
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nam
    頭(あたま):Đầu
    目(め):Mắt
    耳(耳):Tai
    鼻(はな):Mũi
    口(くち):Miệng
    のど:Họng
    肩(かた):Vai
    胸(むね):Ngực
    腕(うで):Cánh tay
    お腹(おなか):Bụng
    へそ:Rốn
    すね:Cẳng chân
    足(あし):Chân
    背中(せなか):Lưng
    肘(ひじ):khuỷu tay
    手首(てくび):Cổ tay
    手(て):Tay
    指(ゆび):Ngón tay
    爪(つめ):Móng tay
    腰(こし):Hông
    お尻(おしり):Mông
    脹脛(ふくらはぎ):Bắp chân
    足首(あしくび):Cổ chân
    つちふまず: Lòng bàn chân
    爪先(つまさき):Đầu ngón chân
    踵(かかと):Gót chân
Similar Threads: Từ vựng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất? 5/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng 5 mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật hay nhất 26/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Học từ vựng sơ cấp tiếng Nhật Minnano Nihongo bài 19 8/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minnano Nihongo bài 17 5/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 1 4/8/16