1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi kinglibra, 21/8/15.

Lượt xem: 68

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Mới

    Tham gia:
    7/8/15
    Bài viết:
    8
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nam
    頭(あたま):Đầu
    目(め):Mắt
    耳(耳):Tai
    鼻(はな):Mũi
    口(くち):Miệng
    のど:Họng
    肩(かた):Vai
    胸(むね):Ngực
    腕(うで):Cánh tay
    お腹(おなか):Bụng
    へそ:Rốn
    すね:Cẳng chân
    足(あし):Chân
    背中(せなか):Lưng
    肘(ひじ):khuỷu tay
    手首(てくび):Cổ tay
    手(て):Tay
    指(ゆび):Ngón tay
    爪(つめ):Móng tay
    腰(こし):Hông
    お尻(おしり):Mông
    脹脛(ふくらはぎ):Bắp chân
    足首(あしくび):Cổ chân
    つちふまず: Lòng bàn chân
    爪先(つまさき):Đầu ngón chân
    踵(かかと):Gót chân
Similar Threads: Từ vựng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất? Thứ hai lúc 15:48
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng 5 mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật hay nhất 26/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Học từ vựng sơ cấp tiếng Nhật Minnano Nihongo bài 19 8/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minnano Nihongo bài 17 5/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 1 4/8/16