1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Từ vựng tiếng hàn về tâm trạng cảm xúc

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi doduaxe, 30/6/15.

Lượt xem: 143

  1. doduaxe

    doduaxe Thành Viên Mới

    Tham gia:
    15/1/15
    Bài viết:
    110
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn: trung tam tieng han uy tin

    Từ vựng tiếng Hàn luôn là một trong những khó khăn của sinh viên nước ngoài khi học tiếng Hàn. Từ vựng tiếng Hàn có rất nhiều, chưa kể đến các trường hợp đồng âm, trái nghĩa, lặp, điệp và cả những cụm từ đặc biệt, tục ngữ, thành ngữ. Vậy làm sao để chinh phục được núi từ vựng thế này. Trong những ngày hè này hãy cùng mình học một số từ vựng tiếng hàn về tâm trạng cảm xúc nhé! Muốn học tốt tiếng hàn cơ bản bạn cần nắm vững được thật nhiều từ vựng.

    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

    1 기쁘다 vui
    2 기분좋다 tâm trạng tốt
    3 반갑다 hân hạnh
    4 행복하다 hạnh phúc
    5 불행하다 bất hạnh
    6 즐겁다 thoải mái, vui vẻ
    7 사랑스럽다 đáng yêu
    8 자랑스럽다 tự hào
    9 뿌듯하다 tự hào
    10 울고싶다 muốn khóc
    11 황홀하다 chói mắt, mờ mắt
    12 벅차다 quá sức, tràn đầy(trong ngực)
    13 포근하다 ấm áp, thân thiện
    14 후련하다 thoải mái, thanh thản

    [​IMG]

    15 아쉽다 tiếc
    16 평안하다 bình an, bình yên
    17 위안되다 được an ủi
    18 든든하다 vững chắc, mạnh mẽ
    19 태연하다 thản nhiên
    20 만족하다 hài lòng
    21 신바람나다 háo hức, vui vẻ, hưng phấn
    22 상쾌하다 sảng khoái
    23 아늑하다 ấm áp, tiện nghi, dễ chịu
    24 재미있다 thú vị
    25 분하다 bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc

    Cùng xem thêm: cac tu vưng tieng han thong dung