1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Từ vựng tiếng hàn về chủ đề khí hậu

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 11/1/16.

Lượt xem: 54

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    317
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này là một ngữ pháp cực kì cực kì quan trọng mà nếu không hiểu nó, các bạn sẽ rất khó khăn khi học lên cao và lúng túng trong việc giao tiếp với người Hàn.
    Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn chủ đề “Khí hậu”

    계절 Mùa
    서리 Sương
    봄 Xuân
    바람 Gió
    여름 Hạ
    바람불다 Gió thổi
    가을 Thu
    안개끼다 Sương mù
    겨울 Đông
    얼음얼다 Đóng băng
    비 Mưa
    눈 Tuyết
    비오다 Trời mưa
    눈내리다 Tuyết rơi
    구름 Mây
    장마 Mùa mưa
    천둥 Sấm
    홍수 Lũ lụt
    햇빚 Ánh sáng mặt trời
    춥다 Lạnh
    무지개 Cầu vồng
    덥다 Nóng
    따뜻하다 Ấm áp
    젖은 Ẩm ướt
    빗방올 Hạt mưa
    폭우 Mưa to
    이슬비 Mưa bay(phùn)
    스콜 Mưa ngâu
    소나기 Mưa rào
    빗물 Nước mưa
    시원하다 Mát mẻ
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.