1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Tìm hiểu kính ngữ trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 4/1/16.

Lượt xem: 82

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat
    Hi mọi người, hôm nay mình nói một chút về "Kính ngữ" "Khiêm nhường ngữ" "Lịch sự ngữ" trong tiếng Nhật nhé!
    Trong tiếng Việt mình, khi nói chuyện với người lớn chúng ta hay nói "vậng, dạ,..". Trong giáo trình tiếng nhật cho người mới bắt đầu cũng vậy, trong các cuộc đối thoại với người lớn, cấp trên, người không quen biết, khách hàng chúng ta cũng phải sử dụng thể lịch sự, kính ngữ.
    [​IMG]
    Lưu ý : người Nhật ngày xưa cũng thường sử dụng “thể kính ngữ” khi nói với ông bà cha mẹ trong nhà, nhưng hiện nay họ hay nói bằng “thể lịch sự” hay “thể ngắn” (thể từ điển) hơn, và người nhà của mình thì không sử dụng “thể kính ngữ” nữa.

    尊敬語(そんけいご) tôn kính ngữ : để nói với cấp trên, thầy cô giáo, khách hàng,...
    謙譲語(けんじょうご) khiêm nhường ngữ : để nói về bản thân mình, hoặc người nhà của mình
    丁寧語(ていねいご) thể lịch sự : hay sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

    Những từ ngữ thông dụng :
    あるCó ( đồ vật)
    尊敬語 : おありになる
    謙譲語 : ございます
    丁寧語 : あります

    いるCó (người)
    尊敬語 : いらっしゃる
    謙譲語 : おる
    丁寧語 : います

    するlàm
    尊敬語 : なさる
    謙譲語 : いたす
    丁寧語 : します

    くれるNhận
    尊敬語 : くださる
    謙譲語 : くれます

    もらうNhận
    尊敬語 : おもらいになる
    謙譲語 : いただく
    丁寧語 : もらいます

    行くĐi
    尊敬語 : いらっしゃる
    謙譲語 : うかがう
    丁寧語 : まいる

    見る xem
    尊敬語 : ご覧になる
    謙譲語 : 拝見する(はいけんする)
    丁寧語 :見ます

    会う Gặp gỡ
    尊敬語 :お会いになる
    謙譲語 :お目にかかる
    丁寧語 : 会います

    言う nói
    尊敬語 : おっしゃる
    謙譲語 : 申し上げる
    丁寧語 : いいます。

    思うNghĩ là
    尊敬語 : お思いになる
    謙譲語 : 存じる (ぞんじる)
    丁寧語 : 思います

    買うmua
    尊敬語 : お求めになる
    謙譲語 : 求める
    丁寧語 : 買います

    来る Đến
    尊敬語 : いらっしゃる
    謙譲語 : 参る(まいる)
    丁寧語 : 来ます

    聞くnghe
    尊敬語 : お聞きになる
    謙譲語 : うかがう
    丁寧語 : 聞きます

    食べる ăn
    尊敬語 : 召し上がる
    謙譲語 :いただく
    丁寧語 :いただく

    寝るNgủ
    尊敬語 :おやすみになる
    丁寧語 :寝ます

    飲むUống
    尊敬語 : 召し上がる
    謙譲語 : いただく
    丁寧語 : 飲みます

    寝る Ngủ
    尊敬語 :おやすみになる
    丁寧語 :寝ます

    見せる (みせる) Cho xem
    尊敬語 : お見せになる
    お目にかける
    謙譲語 :ご覧に入れる
    丁寧語 : 見せます

    知る (しる)Biết
    尊敬語 :ご存じだ
    謙譲語 :存じる(ぞんじる)
    丁寧語 :知ります

    受ける(うける)Nhận
    尊敬語 :お受けになる
    謙譲語 : 拝受する(はいじゅする)
    丁寧語 : 受けます(う)

    借りる (かりる)Mượn
    尊敬語 : お借りになる
    謙譲語 : 拝借する
    丁寧語 : 借ります

    読む Đọc
    尊敬語 : お読みになる
    謙譲語 : 拝読する(はいどく)
    丁寧語 : 読みます

    与える Ban, tặng
    尊敬語 : お与えになる
    謙譲語 :さしあげる
    丁寧語 : あげます

    知らせる thông báo
    尊敬語 :お知らせになる
    謙譲語 : お耳に入れる
    丁寧語 : 知らせます

    着るKhoác, mặc (áo)
    尊敬語 : 召(め)す
    丁寧語 :着ます(き)

    命じるBan hành (luật)
    尊敬語 : お命じになる
    丁寧語 : 命じます

    尋ねる(たずねる) Thăm hỏi
    尊敬語 : お尋ねになる
    謙譲語 : うかがう
    丁寧語 : 尋ねます

    訪ねる(たずねる) Thăm, viếng
    尊敬語 : お訪ねになる
    謙譲語 : うかがう
    丁寧語 : 訪ねます

    死ぬ (しぬ) Mất, chết
    尊敬語 : お亡くなりになる
    謙譲語 : 亡くなる
    丁寧語 : 死にます
    Chúc các bạn học tiếng Nhật tốt !

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Similar Threads: Tìm hiểu
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tìm hiểu khóa học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu tại Hà Nội 20/5/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tìm hiểu khóa học tiếng Nhật cho người đang đi làm 9/5/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tìm hiểu bộ giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp 21/4/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tìm hiểu lối sống kinh dị của thanh niên Nhật 29/2/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tìm hiểu sự thú vị trong tiếng Nhật 30/1/16