1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Tiếng Nhật về rau củ

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi tuanson30061997, 18/11/15.

Lượt xem: 34

  1. tuanson30061997

    tuanson30061997 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    9/11/15
    Bài viết:
    5
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Các bạn mê nấu ăn? Các bạn thích tiếng Nhật? Vậy thì chủ đề của chúng ta trong bài hôm nay sẽ là

    từ vựng tiếng Nhật về các loại

    rau củ. Nào hãy tìm hiểu nhé các bạn:

    きゅうり: dưa chuột, dưa leo.

    インゲン: đậu cô ve.

    竹の子 (たけのこ): măng.

    木野子 (きのこ): nấm.

    レタス: rau diếp, xà lách.

    白菜 (はくさい): rau cải thảo, cải thìa.

    ポテト: khoai tây.

    トマト: cà chua.
    Thêm một số
    Tiếng Nhật về rau củ:

    人参 (にんじん): cà rốt.

    なす: cà tím.

    大根 (だいこん): củ cải trắng.

    ピーナッツ: đậu phộng.

    豌豆 (えんどう): đậu hà lan.

    ピーナッツ: đậu phộng.

    豌豆 (えんどう): đậu hà lan.

    豆腐 (とうふ): đậu hũ.

    青豌豆 (あおえんどう): đậu xanh.

    小豆 (あずき): đậu đỏ.

    へちま: mướp.

    もやし: giá đỗ.

    玉ねぎ (たまねぎ): hành tây.

    ほうれんそう: rau bina, cải bó xôi.

    とろろ芋 (とろろいも): khoai mỡ.

    薩摩芋 (さつまいも): khoai lang.
    Trong giao tiếp hằng ngày bạn sẽ cần thường xuyên dùng đến những từ ngữ trên, kể cả trong

    Tiếng Nhật giao tiếp. Do đó hãy ghi nhớ và học thuộc

    để áp dụng ngay bạn nhé !
    Chỉnh sửa cuối: 18/11/15