1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Tên của bạn dịch sang tiếng nhật có ý nghĩa gì?

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi haydenbenanh, 25/7/16.

Lượt xem: 14

  1. haydenbenanh

    haydenbenanh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    23/7/16
    Bài viết:
    19
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Việc tạo nick facebook hiện nay trở nên rất đơn giản. Còn gì hay hơn nếu nick facebook của bạn mang tên tiếng nhật thật ý nghĩa.

    Đất nước Nhật Bản không còn xa lạ với chúng ta nữa, sử sở nổi tiếng với hoa anh đào tuyệt đẹp, nơi đây có những phong tục truền thống đặc biệt, và tên những người ở quốc gia này được đặt để mang một ý nghĩa tượng trưng. Và để tạo nick facebook phong cách bạn có thể tham khảo một số tên được liệt kê dưới đây.
    [​IMG]
    Aki: mùa thu
    Akira: thông minh
    Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
    Aman (Inđô): an toàn và bảo mật
    Aran (Thai): cánh rừng
    Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
    Chin (HQ): người vĩ đại
    Chiko: như mũi tên

    Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
    Dosu: tàn khốc
    Ebisu: thần may mắn
    Gi (HQ): người dũng cảm
    Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
    Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời
    Hasu: hoa sen
    Hatake: nông điền
    Haro: con của lợn rừng
    Ho (HQ): tốt bụng
    Hyuga: Nhật hướng
    Hotei: thần hội hè

    Higo: cây dương liễu
    Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
    Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
    Kalong: con dơi
    Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
    Kazuo: thanh bình
    Kongo: kim cương
    Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
    Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
    Kama (Thái): hoàng kim
    Kuma: con gấu
    Kamé: kim qui
    Kumo: con nhện
    Kosho: vị thần của màu đỏ
    Kano: vị thần của nước
    Kaiten : hồi thiên
    Kamé: kim qui
    Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
    Kanji: thiếc (kim loại)
    Ken: làn nước trong vắt
    Kiyoshi: người trầm tính
    Kiba: răng , nanh
    KIDO: nhóc quỷ
    Kisame: cá mập
    Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
    Maito: cực kì mạnh mẽ
    Michio: mạnh mẽ
    Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
    Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
    Michi: đường phố
    Mochi: trăng rằm
    Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại
    Neji: xoay tròn
    Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
    Niran (Thái): vĩnh cửu
    Orochi: rắn khổng lồ
    Ringo: quả táo
    Raiden: thần sấm chớp
    Rinjin: thần biển
    Ruri: ngọc bích
    San (HQ): ngọn núi
    Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
    Sam (HQ): thành tựu
    Sasuke: trợ tá
    Shiro: vị trí thứ tư
    Seido: đồng thau (kim loại)
    Shika: hươu
    Shima: người dân đảo
    Tengu: thiên cẩu ( con vật này nổi tiếng vì long trung thành )
    Tadashi: người hầu cận trung thành
    Toshiro: thông minh
    Taijutsu: thái cực
    Taro: cháu đích tôn
    Taka: con diều hâu
    Tani: đến từ thung lũng
    Tatsu: con rồng
    Ten: bầu trời
    Tomi: màu đỏ
    Toru: biển
    Uchiha: quạt giấy
    Virode (Thái): ánh sáng
    Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
    Uzumaki : vòng xoáy
    Washi: chim ưng
    Yong (HQ): người dũng cảm
    Zen: một giáo phái của Phật giáo
    Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
    Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì


    Bạn có thể xem thêm: Tạo nick facebook với tên tiếng Hàn ý nghĩa