1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Nói rút gọn mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 23/12/15.

Lượt xem: 82

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat tai Ha Noi
    Không giống như trong sách vở, trong cách nói thông thường, thân mật không ai dùng dewaarimasendeshita…. rất dài dòng. Vài câu thế này chắc mất thời gian lắm. Mình sẽ chia sẻ cách nói giản lược mà người nhật hay bé học tiếng Nhật vẫn hay dùng
    [​IMG]
    Sau đây là vài cách nói giản lược vẫn dùng trong giao tiếp thường ngày của người Nhật.
    たべられない   ->  たべらんない ( taberannai)
    みられなかった  ->  みらんなかった ( mirannakatta)
    わからない    -> わかんない (wakannai)
    たべられない   ->  たべらんない ( taberannai)
    みられなかった  ->  みらんなかった ( mirannakatta)
    わからない    -> わかんない (wakannai)
    Nói chung có nhiều trường hợp tương tự như trên mà ra, ri, ru, re, ni, no chuyển thành n.
    おくれてしまう   ->  おくれちゃう (okurechau)
    みてあげる    ->  みたげる (mitageru)
    のんでしまった   ->  のんじゃった (nonjyatta)
    おくれてしまう   ->  おくれちゃう (okurechau)
    みてあげる    ->  みたげる (mitageru)
    のんでしまった   ->  のんじゃった (nonjyatta)
    Teiru, teoku, teageru, teoide, teshimau chuyển thành teru, toku, tageru, toide, chau
    およいでは   -> およいじゃ (oyoijya)
    ききはしない  -> ききゃしない (kikyashinai)
    およいでは   -> およいじゃ (oyoijya)
    ききはしない  -> ききゃしない (kikyashinai)
    tewa, dewa chuyển thành cha, jya
    wa ( は) chuyển thành ya ( nhỏ )
    やってみなければ   -> やってみなけりゃ (yatteminakerya)
    たべなければ     -> たべなきゃ (tabenakya)
    やってみなければ   -> やってみなけりゃ (yatteminakerya)
    たべなければ     -> たべなきゃ (tabenakya)
    kereba thành kya, kerya
    ba thành ya ( nhỏ )
    いそいでも     -> いそいだって (isoidatte)
    いいからといっても  -> いいからってったって(iikarattettatte)
    いそいでも     -> いそいだって (isoidatte)
    いいからといっても  -> いいからってったって(iikarattettatte)
    to, temo, demo chuyển thành って , tatte, datte
    Trên đây chỉ là một số cách nói giản lược mà mình đã sưu tầm học hỏi kinh nghiệm học tiếng Nhật của bản thân trong quá trình học, hy vọng có ích với các bạn.
Similar Threads: Nói rút
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tìm nơi dạy kèm tin học văn phòng Thứ tư lúc 22:35
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tìm nơi dạy kèm kế toán tổng hợp 21/2/17
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Dạy kèm kế toán thực tế chứng từ công ty ở Hà Nội 12/2/17
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Nhận làm báo cáo tài chính tại Hà Nội 24/1/17
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Dạy làm báo cáo tài chính tại Hà Nội 22/1/17