1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Những từ vựng tiếng Nhật bổ ích hay dùng

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 22/1/16.

Lượt xem: 79

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat tai Ha Noi
    Nhiều người bảo học tiếng Nhật khó nhưng thực ra tiếng Nhật rất hay và thú vị. Thật ra chả có tiếng nào dễ hơn tiếng nào. Nếu bạn đã quyết định học tiếng Nhật sơ cấp 1 thì việc học tập thường xuyên, đều đặn sẽ có ảnh hưởng nhiều nhất đến kết quả học tập.
    [​IMG]
    触る(sawaru) sờ/mó/chạm ; to touch
    公務執行妨害 (こうむしっこうぼうがい)
    (koumu shikkou bougai) cản trở thi hành công vụ
    interference with a public servant in the execution of his or her duties
    逮捕 (taiho) bắt bỏ tù ; arrest
    入国管理局 (nyuukoku kanrikyoku) Cục Quản lý nhập cảnh; Immigration office
    同級生 (doukyuusei) bạn cùng lớp; classmate
    法務省 (houmushyou) Bộ Tư Pháp; Ministry of Justice
    取調べ (torishirabe) sự điều tra; investigation
    無実 (mujitsu) sự vô tội; innocent
    発給 (hakkyuu) sự cấp phát ; issue (a passport)
    それはそうと(sore wa souto) nhân đây,… (chuyển đề tài); by the way…
    感銘 (kanmei) ấn tượng sâu sắc ; deep impression
    もてなし (motenashi) đối đãi ; treatment
    最高 (saikou) cao nhất, tốt đẹp nhất ; highest, maximum
    挟む (hasamu) xen vào, chen vào ; to insert
    横 (yoko) bên cạnh, chiều ngang ; beside, width
    横(よこ)から口(くち) はさまないでよ!
    Đừng có nói chen ngang! Đừng có nói leo!
    Do not pinched mouth from the side!
    それより(sore yori) Để qua một bên ; leaving that aside
    一文字 (ichimoji) một ký tự; a beeline
    落ち着く(ochitsuku) thích nghi, bình thản, yên lòng; become composed
    強がり(tsuyogari) giả vờ cứng rắn; a bluff
    想い (omoi) tình cảm, tấm lòng; feelings, heart
    資格 (shikaku) tư cách, bằng cấp; qualifications,
    Chúc các bạn học tiếng Nhật thành công !
Similar Threads: Những từ
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng cần có những hoạch định cụ thể để giáng sinh vui tươi 1/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất 15/9/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minnano Nihongo bài 17 5/8/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những điều kiện bạn phải có để xét tuyển trung cấp mầm non 7/4/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng nên lưu ý những việc trước lúc đi du lịch tết 28/12/16