Hà Nội Những câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi nuccetien, 15/2/16.

Lượt xem: 43

  1. nuccetien

    nuccetien Thành Viên Mới

    Tham gia:
    20/1/16
    Bài viết:
    12
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo học tiếng hàn giao tiếp cơ bản :http://daytienghan.edu.vn/


    - Xin chào(trịnh trọng) thông dụng ở Bắc Triều Tiên, các tỉnh Hàn Quốc.


    안녕 하십니까. (annyeong hasimnikka)


    - Xin chào Thông dụng ở Hàn Quốc, chào những người lớn tuổi hơn hoặc người bạn gặp lần đầu tiên


    안녕하세요. (annyeonghaseyo)


    - Xin chào (thân mật) đối với bạn bè và người trẻ hơn




    [​IMG]




    안녕. (annyeong)


    - Xin chào(trả lời điện thoại):


    여보세요. (yeoboseyo).


    Các câu tiếng Hàn giao tiếp cơ bản hàng ngày


    - Bạn khỏe không?


    어떻게 지내십니까? (eotteoke jinaesimnikka?)


    - Khỏe, cảm ơn.


    잘 지냅니다, 감사합니다. (jal jinaemnida, gamsahamnida)




    - Bạn tên gì?


    성함이 어떻게 되세요? (seonghami eotteoke doeseyo?)


    - Tên tôi là ______ .


    제 이름은 ______입니다. (je ireumeun ____ imnida)


    - Làm ơn/xin vui lòng.


    부탁합니다. (butakamnida)


    - Cảm ơn.


    감사합니다. (gamsahamnida)


    - Không có gì.


    천만입니다. (cheonmanimnida)


    - Vâng/phải.


    예/네. (ye/ne)


    - Không/không phải.


    아니오. (anio)


    - Xin lỗi (thu hút sự chú ý để có việc cần phiền đến người khác)


    실례합니다. (shill(y)e hamnida)


    - Tôi xin lỗi


    죄송합니다. (joesonghamnida)


    - Tạm biệt (lịch sự)


    안녕히 가십시오/계십시오. (annyeonghi gasipsio/gyesipsio)


    - Tạm biệt (thân mật)


    안녕. (annyeong)


    - Ở đây có ai có thể nói tiếng Anh không?


    여기에 영어를 하시는 분 계십니까? (yeogie yeong-eoreul hasineun bun gyesimnikka?)


    - Làm ơn nói chậm lại.


    천천히 말해 주십시오. (cheoncheonhi malhae jusipsio)


    - Làm ơn nói lại.


    다시 한번 말해 주십시오. (dasi hanbeon malhae jusipsio)


    - Tôi không thể nói {ngôn ngữ mà người đối diện đề nghị bạn nói} [tốt].


    저는 {언어를} [잘] 못합니다. (jeoneun {eon-eoreul} [jal] motamnida)


    - Bạn có biết nói {ngôn ngữ bạn cần người đối diện có thể nói}?


    ____를 하십니까? (____reul hasimnikka?)


    Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản 2


    *Các từ để chỉ ngôn ngữ các nước:


    Tiếng Anh


    영어 (yeong-eo)


    Tiếng Hàn


    한국어 (hangugeo)


    Tiếng Trung


    중국어 (junggugeo)


    Tiếng Nhật


    일본어 (ilboneo)


    - Có, một chút.


    네, 조금만. (ne, jogeumman)


    - Coi chừng!


    조심하십시오! (josimhasipsio!)


    - Xin chào (buổi sáng).


    좋은 아침입니다. (jo-eun achimimnida)


    - Xin chào (buổi tối).


    좋은 저녁입니다. (jo-eun jeonyeogimnida)


    - Chào tạm biệt/chúc ngủ ngon


    안녕히 주무십시오. (annyeonghi jumusipsio)


    - Tôi không hiểu.


    이해가 안갑니다. (ihaega ankamnida)


    - Nhà vệ sinh ở đâu?


    화장실이 어디에 있습니까? (hwajangsiri odi-e isseumnikka?)


    Các vấn đề trong cuộc sống hàng ngày


    - Hãy để tôi yên.


    혼자 내버려 두십시오. (honja naebeoryeo dusipsio)


    - Đừng động vào tôi!


    만지지 마십시오! (manjiji masipsio!)


    - Tôi sẽ gọi cảnh sát.


    경찰을 부르겠습니다! (gyeongchareul bureukesseumnida!)


    - Dừng lại! Kẻ trộm!


    서라! 도둑이야! (seora! dodukiya!)


    - Tôi cần bạn giúp.


    당신의 도움이 필요합니다. (dangshin-ui doumi pilyohamnida)


    - Đây là một trường hợp khẩn cấp.


    응급 상황입니다. (eungkeup sanghwang-imnida)


    - Tôi lạc đường.


    길을 잃었습니다. (gireul ireosseumnida)


    - Tôi mất cái ví của tôi.


    지갑을 잃었습니다. (jikabeul ireosseumnida)


    - Tôi bị thương.


    상처를 입었습니다. (sangcheoreul ibeosseumnida)


    - Tôi cần một bác sĩ.


    의사가 필요합니다. (uisaga pilyohamnida)


    - Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?


    당신의 전화기를 사용해도 되겠습니까? (dangshin-ui jeonhwagireul sayonghaedo doegesseumnikka?)




    Click để xem thêm các chuyên mục học tiếng hàn giao tiếp cơ bảnhttp://daytienghan.edu.vn/day-tieng-han-giao-tiep-co-ban.html


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ


    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88