Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 19/8/15.

Lượt xem: 68

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    330
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng nhật tại Hà Nội : Trung tâm tiếng hàn

    Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản

    [​IMG]

    1. Thì hiện tại (Đang)

    * Cấu trúc: Động từ+은/는

    -은Khi có 받침 ở chủ ngữ

    -는Khi không có받침 ở chủ ngữ

    Thì hiện tai thường thêm một số phó từ làm cho nghĩa của câu rõ hơn

    là: 지금(bây giờ)오늘(Hôm nay)…

    *Ví dụ:

    한국말은 공부해요 –Học tiếng Hàn

    먹다-먹는다 –Đang ăn

    가다-간다 –Đang đi

    김수아 는 은행 에 가요 .Kim Su A đang đi Ngân Hàng

    김준 은 한국 사람 이에요 .Kim Jun là người Hàn Quốc.

    지구는 돈다 Trái đất quay .

    2. Thì quá khứ (Đã)

    * Cấu trúc: Động từ +았(었,였)다

    -Đuôi 하+였 =했

    -Đuôi 아 hoặc 오 +았

    -Còn lại +었

    *Ví dụ:

    베트남 에서 왔어요 .Tôi đến từ Việt Nam

    저는 서울 왔습니다 .Tôi đã đến Seoul

    저는 먹었어요 .Tôi đã ăn cơm

    저는 영화 를 봤어요 .Tôi đã xem phim

    공부 했어요 .Đã học

    갔어요 .Đã đi

    배 웠어요 .Đã học

    가르 쳤어요 .Đã dạy

    어머님이 외출하셨어요 .Mẹ đã đi ra ngoài rồi.

    나는 어제 집에 있었어요.Hôm qua tôi ở nhà.

    나는 어제 하노이에 갔어요 .Tôi đã đi Hà nội hôm qua

    이제 담배를 끊었습니다 .Bây giờ tôi đã bỏ hút thuốc rồi.

    3. Thì tương lai (Sẽ)

    *Cấu trúc:Động từ +겠다 Hoặc Động từ +(으)ㄹ 것

    *Ví dụ:

    저는 기다리 겠어요 .Tôi sẽ đợi

    할것이다 .Sẽ làm

    갈것이다 .Sẽ đi

    오늘 친구들이 집에 놀러 오겠어요.Hôm nay bạn sẽ tới nhà chơi.

    내일은 집에 있을 거에요 .Có lẽ tôi ở nhà ngày mai .

    그 책들이 이제 읽지 않 겠습니다.Bây giờ tôi sẽ không đọc sách này .

    오늘 영화 구경을 갈거에요 .Có lẽ hôm nay tôi đi xem phim.

    *Chú ý: Trong ngữ pháp tiếng hàn cơ bản khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất thì 겠 thể hiện ý chí quyết tâm :

    다시는 그사람을 만나지 않겠어요.

    Tôi quyết không gặp lại người đó nữa.

    나는 지금 숙제를 하겠어요.

    Bây giờ tôi sẽ làm bài tập

    내일은 꼭 그 일을 끝내겠습니다.

    Ngày mai nhất định tôi sẽ làm xong việc đó.

    일이 있으면 집으로 연락하 겠습니다 .

    Nếu có việc thì tôi sẽ liên lạc tới nhà.

    *Diễn tả sự suy đoán :

    내일 비가 오 겠어요.

    Mai có lẽ trời mưa.

    내가 말하는 것을 알겠어요?

    Bạn hiểu ý tôi nói gì chứ?

    김준 씨는 지금쯤 제주도에 도착했겠어요 .

    Bây giờ Kimjun có đã lẽ tới đảo JeJu rồi .

    [​IMG]

    4.Thì hiện tại tiếp diễn

    *Cấu trúc : Động từ +고 있다

    *Ví dụ:

    가고 있다 .Đang đi

    먹고 있다 .Đang ăn

    보고 있다 .Đang xem

    친구가 지금 기다리고 있어요 .Bây giờ bạn đang đợi đó .

    나는 손님과 이야기하고 계십니다 .Tôi đang nói chuyện với khách hàng.

    어제는 집에서 숙제하고 있었어요. Hôm qua tôi đang làm bài tập ở nhà .

    매일 한국어를 공부하고 있습니다. Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.

    Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại Học tiếng hàn quốc cơ bản.
    Chúc các bạn học tốt!