1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 19/8/15.

Lượt xem: 60

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    319
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng nhật tại Hà Nội : Trung tâm tiếng hàn

    Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản

    [​IMG]

    1. Thì hiện tại (Đang)

    * Cấu trúc: Động từ+은/는

    -은Khi có 받침 ở chủ ngữ

    -는Khi không có받침 ở chủ ngữ

    Thì hiện tai thường thêm một số phó từ làm cho nghĩa của câu rõ hơn

    là: 지금(bây giờ)오늘(Hôm nay)…

    *Ví dụ:

    한국말은 공부해요 –Học tiếng Hàn

    먹다-먹는다 –Đang ăn

    가다-간다 –Đang đi

    김수아 는 은행 에 가요 .Kim Su A đang đi Ngân Hàng

    김준 은 한국 사람 이에요 .Kim Jun là người Hàn Quốc.

    지구는 돈다 Trái đất quay .

    2. Thì quá khứ (Đã)

    * Cấu trúc: Động từ +았(었,였)다

    -Đuôi 하+였 =했

    -Đuôi 아 hoặc 오 +았

    -Còn lại +었

    *Ví dụ:

    베트남 에서 왔어요 .Tôi đến từ Việt Nam

    저는 서울 왔습니다 .Tôi đã đến Seoul

    저는 먹었어요 .Tôi đã ăn cơm

    저는 영화 를 봤어요 .Tôi đã xem phim

    공부 했어요 .Đã học

    갔어요 .Đã đi

    배 웠어요 .Đã học

    가르 쳤어요 .Đã dạy

    어머님이 외출하셨어요 .Mẹ đã đi ra ngoài rồi.

    나는 어제 집에 있었어요.Hôm qua tôi ở nhà.

    나는 어제 하노이에 갔어요 .Tôi đã đi Hà nội hôm qua

    이제 담배를 끊었습니다 .Bây giờ tôi đã bỏ hút thuốc rồi.

    3. Thì tương lai (Sẽ)

    *Cấu trúc:Động từ +겠다 Hoặc Động từ +(으)ㄹ 것

    *Ví dụ:

    저는 기다리 겠어요 .Tôi sẽ đợi

    할것이다 .Sẽ làm

    갈것이다 .Sẽ đi

    오늘 친구들이 집에 놀러 오겠어요.Hôm nay bạn sẽ tới nhà chơi.

    내일은 집에 있을 거에요 .Có lẽ tôi ở nhà ngày mai .

    그 책들이 이제 읽지 않 겠습니다.Bây giờ tôi sẽ không đọc sách này .

    오늘 영화 구경을 갈거에요 .Có lẽ hôm nay tôi đi xem phim.

    *Chú ý: Trong ngữ pháp tiếng hàn cơ bản khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất thì 겠 thể hiện ý chí quyết tâm :

    다시는 그사람을 만나지 않겠어요.

    Tôi quyết không gặp lại người đó nữa.

    나는 지금 숙제를 하겠어요.

    Bây giờ tôi sẽ làm bài tập

    내일은 꼭 그 일을 끝내겠습니다.

    Ngày mai nhất định tôi sẽ làm xong việc đó.

    일이 있으면 집으로 연락하 겠습니다 .

    Nếu có việc thì tôi sẽ liên lạc tới nhà.

    *Diễn tả sự suy đoán :

    내일 비가 오 겠어요.

    Mai có lẽ trời mưa.

    내가 말하는 것을 알겠어요?

    Bạn hiểu ý tôi nói gì chứ?

    김준 씨는 지금쯤 제주도에 도착했겠어요 .

    Bây giờ Kimjun có đã lẽ tới đảo JeJu rồi .

    [​IMG]

    4.Thì hiện tại tiếp diễn

    *Cấu trúc : Động từ +고 있다

    *Ví dụ:

    가고 있다 .Đang đi

    먹고 있다 .Đang ăn

    보고 있다 .Đang xem

    친구가 지금 기다리고 있어요 .Bây giờ bạn đang đợi đó .

    나는 손님과 이야기하고 계십니다 .Tôi đang nói chuyện với khách hàng.

    어제는 집에서 숙제하고 있었어요. Hôm qua tôi đang làm bài tập ở nhà .

    매일 한국어를 공부하고 있습니다. Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.

    Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại Học tiếng hàn quốc cơ bản.
    Chúc các bạn học tốt!