Hà Nội Một số từ vựng dùng trong giao tiếp tiếng hàn hàn ngày

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi quy.sofl, 1/3/15.

Lượt xem: 148

  1. quy.sofl

    quy.sofl Thành Viên Mới

    Tham gia:
    3/2/15
    Bài viết:
    13
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Một số từ vựng dùng trong giao tiếp tiếng hàn hàn ngày
    Dành cho các bạn mới học tiếng hàn nhé
    증조 할아버지: Cụ ông
    증조 할머니: Cụ bà
    할아버지: Ông
    할머니: Bà
    아버지: Ba ,bố
    외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)
    외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)
    외할머니: Bà ngoại
    외할아버지: Ông ngoại
    어머니: Mẹ ,má
    나: Tôi
    오빠: Anh (em gái gọi)
    형: Anh (em trai gọi)
    언니: Chị (em gái gọi)
    누나: Chị (em trai gọi)
    매형 : Anh rể (em trai gọi)
    형부 : Anh rể (em gái gọi)
    형수 : Chị dâu
    동생: Em
    남동생: Em trai
    여동생: Em gái
    매부: Em rể (đối với anh vợ)
    제부: Em rể (đối với chị vợ)
    조카: Cháu
    상의/ 하의 - Áo / Quần
    신사복/ 숙녀복 - Âu phục nam/ Âu phục nữ
    아동복 - Quần áo trẻ con
    교복 - Đồng phục học sinh
    캐주얼 - Trang phục thường ngày
    정장 - Lễ phục, trang phục
    겉옷/ 속옷 - Áo trong / Áo ngoài
    운동복 - Trang phục thể thao
    등산복 - Trang phục leo núi.
    각종 - Các loại
    개발하다 - Khai thác, phát triển
    교육자 - Nhà giáo dục
    구체적으로 - Một cách cụ thể
    금메달을 따다 - Đạt huy chương vàng
    기도 - Sự cầu nguyện
    당첨되다 - Được chọn, trúng
    동시통역사 - Dịch đuổi, người thông dịch đuổi
    몸무게 - Trọng lượng cơ thể.
    백만장자 - Tỷ phú
    백악관 - Nhà trắng
    복권 - Xổ số
    분야 - Chuyên ngành, lĩnh vực
    비결 - Bí quyết
    비만킬리닉 - Khám chữa bệnh
    Các bạn cũng có thể tham khảo qua trang Hoctienghanquoc.org
  2. yen_emma

    yen_emma Thành Viên Mới

    Tham gia:
    2/3/15
    Bài viết:
    5
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    cảm ơn bạn đã share
  3. yen_emma

    yen_emma Thành Viên Mới

    Tham gia:
    2/3/15
    Bài viết:
    5
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
  4. yen_emma

    yen_emma Thành Viên Mới

    Tham gia:
    2/3/15
    Bài viết:
    5
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1