1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Máy đo độ cứng đa năng UH 930

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi maythietbidothb, 24/3/14.

Lượt xem: 121

  1. maythietbidothb

    maythietbidothb Thành Viên Mới

    Tham gia:
    1/11/13
    Bài viết:
    88
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    0
    Nơi ở:
    Hà Nội
    [​IMG]


    >> Nguồn :: http://raovattoanquocmienphi365.blogspot.com/2014/03/may-o-o-cung-nang-uh-930.html


    Máy dùng để đo độ cứng của vật đúc và rèn, dùng cho các chi tiết hình trụ và phẳng.
    - Ứng dụng của máy đo độ cứng UH 930 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô và hàng không.
    - Kiểm tra phòng thí nghiệm và nhà xưởng.
    - Kiểm tra mẫu và kiểm tra chất lượng Thép,kim loại màu


    Máy đo độ cứng UH 930 với giao diện trực quan và vận hành một lần chạm đảm bảo quy trình đo hiệu quả và đáng tin cậy, cùng với các vật kính có thể thay thế, mức độ phóng đại từ 20X-140X, cho phép ứng dụng nhiều trường hợp đo.


    Thông số kỹ thuật của máy:
    Thang đo độ cứng Brinell, Vickers, Rockwell, Rockwell bề mặt
    Quang học Hệ quang học độ chính xác cao, màn hình đường kính 135 mm
    Vật kính Độ phóng đại 20X, 44X, 70X, 140X có thể điều chỉnh
    Độ phân giải theo tỷ lệ Tỷ lệ gia số/tốt hơn 1 micron
    Hiển thị Máy tính độ cứng được tích hợp, xác định giá trị độ cứng cho tất cả các thang đo, chức năng thống kê, chuyển dữ liệu
    Tiêu chuẩn Tuân theo ISO 6506, ISO 6507, ISO 6508, ASTM E18, ASTM E92, ASTM E10, và JIS
    Kiểu tải trọng đo Hệ thống điều khiển vòng lặp cảm biến tải trọng
    Chu trình đo Tự động
    Tải trọng đo 1, 2.5, 3, 5, 6.25, 10, 15, 15.625, 20, 30, 31.25, 50, 60, 62.5, 100, 125, 150, 187.5, 250 kgf
    Thang đo Vickers HV 1, 2, 3, 5, 10, 20, 30, 50, 100
    Thang đo Brinell
    HB1: 1, 2.5, 5, 10, 30
    HB2.5: 6.25, 15.625, 31.25, 62.5, 187.5
    HB5: 25, 62.5, 125, 250
    HB10: 100, 250
    Thang đo Rockwell
    A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, P, R, S, V,
    Bm, Fm, 15N, 30N, 45N, 15T, 30T, 45T, 15W, 30W, 45W, 15X, 30X, 45X, 15Y, 30Y, 45Y, 30TM, HMR 5/25
    Kiểu mũi đo (tùy chọn) Viên bi Brinell: 1, 2.5, 5, 10 mm
    Kim cương Vickers: 136 độ
    Kim cương hình côn Rockwell: 120 độ
    Viên bi: 1/16 in, 1/18 in, 1/4 in, 1/2 in
    Thời gian giữ tải 0.1 - 255 giây
    Cổng xuất dữ liệu Cổng giao tiếp chuỗi RS-232 (đến máy in hoặc PC)
    Không gian mẫu đo Chiều cao đo lớn nhất 300 mm, khoảng cách lớn nhất từ tâm mũi đo đến thân máy 150 mm
    Tiếp xúc mẫu Các bề mặt ngoài
    Bề mặt hình trụ Đường kính nhỏ nhất 3 mm (0.1 in)
    Kích thước máy (D x R x C) 500 mm (19.68 in) x 500 mm (19.68 in) x 1018 mm (40.70 in)
    Khối lượng máy
    200 kg (440 lbs)
    Nguồn điện 220 V / 50 Hz (110V theo yêu cầu)


    Hotline tư vấn khách hàng: 0904 810 817
    ________________________