1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Máy cắt khắc kim loại Laser Starcut Fiber ST-FB Series

Thảo luận trong 'Máy Móc Công Nghiệp' bắt đầu bởi vincocnc, 22/12/15.

Lượt xem: 103

  1. vincocnc

    vincocnc Thành Viên Mới

    Tham gia:
    22/10/15
    Bài viết:
    91
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Máy cắt khắc kim loại Laser Starcut Fiber ST-FB Series
    Máy cắt khắc kim loại Laser Starcut Fiber ST-FB Series chất lượng nổi bật chùm , tốc độ cắt tuyệt vời , tính ổn định cao và hiệu suất chuyển đổi quang điện sử dụng thấp, chi phí bảo dưỡng thấp, vận hành và bảo trì thuận tiện. Máy cắt khắc kim loại Laser Starcut Fiber ST-FB Series được sử dụng rộng rãi trong các tấm kim loại cắt nhanh chóng và chính xác .

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    Độ dày và tốc độ cắt
    Material

    Thichness (mm)

    500W

    1000W

    2000W

    300W

    max cutting speed m/min

    best cutting speed m/min

    max cutting speed m/min

    best cutting speed m/min

    max cutting speed m/min

    best cutting speed m/min

    best cutting speed m/min

    Carbon steel(CO2auxiliary)

    0.2

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    30

    0.4

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    20

    0.6

    -

    -

    -

    -

    -



    12

    0.8

    -

    -

    -

    -

    -



    5

    1

    15

    10

    24

    16

    35

    22

    3

    1.5













    1.8

    2

    8

    6

    13

    10

    22

    16

    1.3

    2.5

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0.9

    3

    4

    3

    8

    5

    12

    8

    0.6

    4

    2

    1.5

    4

    2.5

    7

    4

    -

    5

    1

    0.8

    3

    2

    5

    3

    -

    6

    0.8

    0.6

    2

    1.5

    3.5

    2.5

    -

    8

    -

    -

    1.2

    1

    2

    1.6

    -

    10

    -

    -

    1

    0.8

    1.8

    1.3

    -

    12

    -

    -

    0.8

    0.8

    1.3

    1

    -

    16

    -

    -

    -

    -

    1

    0.8

    -

    20

    -

    -

    -

    -

    0.8

    0.6

    -

    Stainless steel(CO2auxiliary)

    0.2

    -

    -



    -

    -

    -

    30

    0.4

    -

    -



    -

    -

    -

    18

    0.5

    25

    20

    -

    -

    -

    -

    -

    0.6

    -





    -

    -

    -

    9

    0.8

    20

    16

    -

    -

    -

    -

    5

    0.8(tetorial plate)

    15

    10

    -

    -

    -

    -

    -

    1

    15

    10

    24

    16

    35

    22

    2.2

    1.5

    -





    -

    -

    -

    1.2

    2

    6

    4

    10

    6

    16

    10

    0.5

    3

    1.5

    1

    3

    2

    9

    5

    -

    4

    -



    2

    1.5

    4.5

    3

    -

    5

    -



    1.3

    1

    3.5

    2.5

    -

    6

    -



    -

    -

    3

    2

    -

    8

    -



    -

    -

    1.2

    1

    -

    Aluminum sheet

    0.5

    3

    2.5

    -

    -

    -

    -

    -

    1

    2.4

    2

    8

    6

    13

    10

    -

    1.5

    2

    1.5

    2.5

    2

    5.2

    4

    -

    2

    1.3

    1

    1.5

    1

    2.6

    2

    -

    3

    0.8

    0.6

    0.8

    0.6

    1.3

    1

    -

    4

    -

    -

    -

    -

    1

    0.8

    -

    5

    -

    -

    -

    -

    0.8

    0.6

    -

    Copper sheet

    0.5

    2

    1.5

    3

    2.5

    5

    4

    -

    1

    1.5

    1

    2

    1.5

    3

    2.4

    -

    2

    0.8

    0.6

    1.5

    1

    2.5

    2

    -

    3

    -

    -

    0.7

    0.5

    1.5

    1

    -

    4

    -

    -

    -

    -

    0.8

    0.5

    -

    Galvanized sheet(O2auxiliary)

    0.5

    20

    16

    -

    -

    -

    -

    -

    1

    15

    10

    24

    16

    35

    25

    -

    2

    5

    3

    8

    5

    12

    8

    -

    3

    1

    0.6

    2

    1.5

    5

    3

    -

    4

    -

    -

    1.2

    1

    4

    2.5

    -

    6

    -

    -

    -

    -

    3

    2

    -

    Thông số kỹ thuật của máy
    Model/ Tên máy

    ST1530-FB

    ST1540-FB

    OPTION

    Cutting range (length*width)/ Dãy cắt

    1500*3000mm

    1500*4000mm

    according to demands

    Fiber laser generator medium/ Sợi vừa phát Laser

    Semiconductor pump continuous ytterbium doped fiber

    Max moving speed/ Tốc độ di chuyển lớn nhất

    100m/min

    Max cutting speed/ Tốc độ cắt lớn nhất

    25m/min

    Positioning accracy/ Độ định vị chính xác

    0.03mm

    Repeated positioning accuracy/ Định vị chính xác lặp lại

    0.02mm

    Cooling type/ Làm mát

    Water cooling

    Laser output power/ Nguồn điện Laser

    500W/1000W2000W(option 200W/300W/1500W/3000W)

    Min line width/ Đường kính nhỏ nhất

    0.1mm

    Drive system/ Hệ thống điều khiển

    Servo motor

    Power allocation/ Nguồn điện

    380V/220V±10%,50Hz/60Hz

    Continuous working time/ Thời gian làm việc liên tục

    24 hours

    Related weight/ Trọng lượng

    Whole machine:approx 4 tons,actul weight based on final configuration(depends on model)

    Machine size(l*w*h)/ Kích thước máy

    2.4*4.7*1.9m

    2.4*5.7*1.9m

    Accessories size (l*w*h)(take 500W for example)

    Water chiller 1*1*1.2m, control box 1*0.8*1.8m, fiber laser generator 0.5*0.6*0.14m

    Vật liệu Ứng dụng
    Áp dụng trong bảng chế biến kim loại , hàng không , vũ trụ, điện tử , điện gia dụng , phụ tùng tàu điện ngầm , ô tô , máy móc , linh kiện chính xác , tàu , thiết bị luyện kim , thang máy , thiết bị gia dụng , quà tặng và đồ thủ công, chế biến công cụ , đồ trang điểm , quảng cáo , kim loại ngoài chế biến khác nhau các ngành công nghiệp sản xuất chế biến.

    Ứng dụng công nghiệp
    Chủ yếu dùng để cắt các loại thép nhẹ , thép silic , thép không gỉ , hợp kim nhôm , hợp kim titan , thép tấm mạ kẽm , hội đồng quản trị tẩy, tấm kẽm nhôm , đồng và nhiều loại vật liệu kim loại và như vậy.

    Các mẫu
    [​IMG]



    Công ty chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ Quý khách hàng.

    Mọi thông tin chi tiết sản phẩm Quý khách hàng vui lòng liên hệ

    Công ty TNHH Đầu Tư Quốc Tế Việt Nam

    Đ/c: Số 2010, Tòa nhà CT3A KĐT Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội

    Tell: 04 3566 6727 - 0912 817 066 - 0912 666 817

    Website: maylaserhn.com - maycnc.com
Similar Threads: Máy cắt
Diễn đàn Tiêu đề Date
Máy Móc Công Nghiệp Máy cắt vách ngăn,máy cắt hoa văn gỗ,máy cắt cnc vách ngăn trang trí 22/11/16
Máy Móc Công Nghiệp Máy cắt khắc Laser CO2 Cutting Bed Starcut ST-B Series 10/10/16
Máy Móc Công Nghiệp Máy cắt khắc Laser CO2 Cutting Bed Starcut ST-B Series 10/10/16
Máy Móc Công Nghiệp Máy cắt khắc Laser CO2 Cutting Bed Starcut ST-B Series 10/10/16
Máy Móc Công Nghiệp Máy cắt chữ decal GCC EXPERT 24 Đài Loan 7/10/16