1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Mẫu câu giao tiếp tiếng nhật hàng ngày

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 26/5/16.

Lượt xem: 44

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Hoc tieng nhat online
    Bài viết này đề cập đến một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Bạn có thể sử dụng mẫu câu dưới đây khi trò chuyện bằng tiếng Nhật.
    げんき?(Genki?)
    Dạo này mọi việc thế nào? (How have you been doing?)
    どう してて?(Dō shiteta?)|
    Dạo này bạn đang làm gì ? (What have you been doing?)
    なに やってた の?(Nani yatteta no?)
    Các bạn đang nói chuyện gì vậy? (What have you been talking about?)
    なに はなしてた の?(Nani hanashiteta no?)
    Lâu quá rồi mới lại gặp lại. (Haven’t seen you around for a while.)
    ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
    ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)
    Những câu này có thể được chuyển từ câu nói thường thành câu hỏi, chuyển ne ngắn (ne) thành ne dài (nē) sẽ biến câu “Lâu rồi ko gặp bạn” thành “Lâu rồi ko gặp bạn phải ko?”
    Migi có khỏe không? (Is Migi okay?)
    みぎ げんき?(Migi genki?)
    Nghỉ giải lao nào
    やすみましょう yasumimashou
    Các bạn có hiểu không ?
    わかりますか wakarimasuka
    (はい、わかりますーいいえ、わかりません)
    Lặp lại lẫn nữa…
    もういちど mou ichido
    Được, tốt
    けっこうです kekkodesu|
    Không được
    だめです damedesu
    Tên
    なまえ namae
    Kiểm tra, bài tập về nhà
    しけん、しゅくだい shiken, shukudai
    Không được
    だめです damedesu
    Tên
    なまえ namae
    Kiểm tra, bài tập về nhà
    しけん、しゅくだい shiken, shukudai
    Câu hỏi, trả lời, ví dụ
    しつもん、こたえ、れい shitsumon, kotae, rei
    Số Đếm từ 1 đến 10
    ぜろ、れい-zero, rei: zero: 0
    いち-ichi: one: 1
    Dạo này ra sao rồi
    げんき だた?(Genki data?)
    どう げんき?(Dō genki?)
    Bạn có khỏe không?
    Dạo này Migi làm gì? (How’s Migi doing?)
    みぎい どう してる?(Migī dō shiteru?)|
    Không có gì mới (Nothing much)
    べつ に なに も。(Betsu ni nani mo)
    なに も。(Nani mo)
    Không có gì đặc biệt (Nothing specia.)
    べつ に かわんあい。(Betsu ni kawannai)
    Khỏe thôi. (Okay ,I guess)
    あんまり。(Anmari)
    Tôi khỏe (I’m fine)
    げんき。(Genki)
    げんき よ。(Genki yo) (Nữ)
    げんき だよ。(Genki dayo) (Nam)
    まあね。(Māne.) (+)
    Có chuyện gì vậy? (what’s wrong?)
    どか した の?(Doka shita no?) (Nữ)(n–> p) |
    ど した の?(Do shita no?) (Nữ)(n–> p)
    なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
    ど したん だよ?(Do shitan dayo?) (Nam)
    (*) & (**) Nói bằng giọng quan tâm nhiều hơn.
    Bạn đang lo lắng điều gì vậy? (What’s on your mind?)
    なに かんがえてん?(Nani kangaeten no?)
    Một số mau cau van pham tieng nhat so cap các bạn cố gắng ghi nhớ để vận dụng tốt trong giao tiếp trong công việc nhé.
  2. Yên Hưng

    Yên Hưng Thành Viên Mới

    Tham gia:
    27/11/15
    Bài viết:
    216
    Được thích:
    1
    Tín dụng:
    18
    TRình độ em min 3 là học hết mấy cái này rồi
Similar Threads: Mẫu câu
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Nói rút gọn mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật 23/12/15
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Mẫu câu giao tiếp thường dùng 24/11/15
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng 5 mẫu bài viết giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh 13/11/15
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Từ vựng tiếng nhật chủ đề màu sắc 6/8/15
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tuyển giáo viên hướng dẫn cắt tóc và tạo mẫu tóc tại Hà Nội 7/11/14