1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Kỹ năng giao tiếp giúp bạn chiếm được cảm tình của người Nhật

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 12/5/16.

Lượt xem: 60

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật online
    Khi nói chuyện với người Nhật, các bạn có thấy họ hay thêm vào những cụm từ như “そうですか” “ああ” “ええ”…không? Thử tưởng tượng bạn đang có một đoạn đối thoại sau với người bạn Nhật nhé:
    A: きのう、うみへいったら (Hôm qua tôi đi biển)
    B: ええ (Vâng)
    A: みずがきれいだったんですが、。。。(Biển thì sạch nhưng mà….)
    B: そうか (Vậy à)
    A: ひとがおおぜい (….đông người quá)
    B: そうでしょね (Chắc là vậy)
    A: ………
    [​IMG]
    Xem thêm: tieng nhat cho nguoi di lam
    Có lẽ lúc đầu chúng ta sẽ hơi khó chịu khi mình đang hào hứng kể một câu chuyện nhưng người khác cứ nói chen vào làm cắt mạch suy nghĩ của mình. Chắc hẳn lúc đó chúng ta sẽ không còn hứng thú để tiếp tục câu chuyện phải không??? Tuy nhiên đây chỉ là thói quen, khẩu ngữ của người Nhật trong cuộc đối thoại. Những từ như “そうですか” “ああ” “ええ” được gọi là あいづち.
    Người Nhật quan niệm rằng, khi mình đang kể chuyện mà đối phương luôn giữ im lặng, không phản ứng thì sẽ rất khó chịu bởi đối phương không chú ý đến câu chuyện của mình. Vì vậy, họ luôn dùng あいづちnhư là một tín hiệu cho thấy họ đang nghe câu chuyện của bạn và muốn tiếp tục câu chuyện.
    あいづち-相槌 trong tiếng Hán là “Tương chùy” có nghĩa là sự hưởng ứng, đồng tình, tán thưởng. あいづちđược người Nhật sử dụng trong các mẫu đối thoại như là một cách tôn trọng câu chuyện của đối phương. Vì vậy chúng mình đừng lấy làm phiền mà hãy học cách nói của họ để câu chuyện luôn được vui vẻ nhé!
    Một số từ あいづち hay gặp:
    - はい、ええ、うんうん: vâng, đúng vậy
    - そうですか、そうですね、そうか: vậy à, vậy nhỉ
    - なるほど: ra là vậy
    - へえ: sao (ra vẻ ngạc nhiên)
    - ほんとう: thật à, thật hả
    - すごい: ghê nhỉ, giỏi nhỉ
    - ありえない: không thể tin được
    - わかります: tôi hiểu
    - たしかに: chính xác
    Nguồn: tieng nhat truc tuyen
Similar Threads: Kỹ năng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Gia sư tiểu học rèn kỹ năng làm văn cho học sinh lớp 5 11/4/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Các kỹ năng học tiếng Nhật quan trọng nhất 1/4/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Các kỹ năng học tiếng Nhật quan trọng nhất 1/4/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Các kỹ năng học tiếng Nhật quan trọng nhất 1/4/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Những điều bạn cần biết về kỳ thi Năng lực Nhật ngữ JLPT 1/3/16