1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi iulee, 8/6/15.

Lượt xem: 98

  1. iulee

    iulee Thành Viên Mới

    Tham gia:
    20/4/15
    Bài viết:
    7
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn : Trung tâm tiếng Hàn

    Từ vựng tiếng Hàn
    luôn là một trong những khó khăn của sinh viên nước ngoài khi học tiếng Hàn. Từ vựng tiếng Hàn có rất nhiều, chưa kể đến các trường hợp đồng âm, trái nghĩa, lặp, điệp và cả những cụm từ đặc biệt, tục ngữ, thành ngữ. Vậy làm sao để chinh phục được núi từ vựng thế này.


    Hãy cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL và các bạn học viên hướng dẫn cách học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả nhất nhé.

    [​IMG]


    Đó chính là học từ vựng theo chủ đề.Đây cũng là cách được nhiều bạn học viên lựa chọn nhất. Học theo chủ đề là việc học từ theo các chủ đề cho sẵn, các từ vựng xoay quanh chủ đề đó như tiếng Hàn chủ đề về gia đình, chủ đề động vật, mua sắm, hàng hóa, nghề nghiệp.......




    Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề gia đình, các bạn cùng học nhé :


    어머니: Mẹ ,má
    아버지: Bố, ba
    나: Tôi
    오빠: Anh (em gái gọi anh)
    형: Anh (em trai gọi anh)
    언니: Chị (em gái gọi chị)
    누나: Chị (em trai gọi chị)
    매형: Anh rể (em trai gọi)
    형부: Anh rể (em gái gọi)
    형수: Chị dâu
    동생: Em
    남동생: Em trai
    여동생: Em gái
    매부: Em rể (đối với anh vợ)
    제부: Em rể (đối với chị vợ)
    조카: Cháu
    형제: Anh chị em
    큰아버지: Bác ,anh của bố
    큰어머니: Bác gái (vợ của bác – 큰아버지)
    작은아버지: Chú ,em của bố
    작은어머니: Thím
    삼촌: Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
    고모: Chị ,em gái của bố
    고모부: Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
    사촌: Anh chị em họ
    외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
    외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
    이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
    이모부: Chú (chồng của 이모)
    외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
    이종사촌: Con của dì (con của 이모)


    Thông tin được cung cấp bởi

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội

    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288
Similar Threads: Học từ
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất? Thứ hai lúc 15:48
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Khoá học tiếng Lào từ Sơ cấp đến Nâng cao duy nhất tại Hà Nội 17/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Học tiếng Nhật cơ bản với động từ 11/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Học tiếng Nga từ cơ bản đến nâng cao chất lượng tại MLP Hà Nội 6/10/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Chiêu sinh các lớp học tiếng Khmer từ Sơ cấp đến Nâng Cao – Tháng 9 10/9/16