1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Học tiếng Nhật qua một số từ vựng thường xuyên sử dụng

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 19/5/16.

Lượt xem: 44

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật online
    Học tiếng Nhật là một quá trình rèn luyện lâu dài mà trong đó, không ít học viên sẽ cảm thấy chán nản với khối lượng từ vựng và hệ thống bảng chữ cái đồ sộ của nó. Tuy vậy, nếu có một phương pháp học tập đúng đắn và sự kiên trì bền bỉ, bạn sẽ nhân thấy để học tốt số từ vựng này không phải là điều gì quá khó khăn. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất.
    [​IMG]
    Xem thêm: giao tiep tieng nhat
    Trong bài viết dưới đây, trung tâm Nhật Ngữ SOFL sẽ đưa ra các chủ đề từ vựng tiếng Nhật thông dụng . Hi vọng bài viết này sẽ giúp được các bạn trong quá trình học tiếng Nhật tốt nhất. Những từ vựng tiếng Nhật thông dụng được thể hiện dưới những chủ đề cơ bản sau:
    Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề màu sắc:
    - あお (Ao) : Màu xanh da trời
    - あか (Aka) : Màu đỏ
    - しろ (Shiro) : Màu trắng
    - くろ (Kuro) : Màu đen
    - みどり (Midori) : Màu xanh lá cây
    - だいだいいろ (Daidaiiro) : Màu cam
    - ももいろ (Momoiro) : Màu hồng
    - むらさき ( Murasaki) : Màu tím
    - はいいろ (Haiiro) : Màu xám tro
    - きいろ (Kiiro) : Màu vàng , màu hổ phách
    - きみどり (Kimidori) : Màu xanh lá cây nhạt
    - ちゃいろ (Chairo) : Màu nâu nhạt
    - みずいろ (Mizuiro) : Màu xanh da trời nhạt
    - ピンク (Pinku) : Màu hồng
    Từ vựng số đếm:
    - いち (ichi) :1
    - に (ni) : 2
    - さん (san) :3
    - よん(し) (yon) ((shi)) :4
    - ご (go) :5
    - ろく (roku):6
    - なな(しち) (nana) ((shichi)) :7
    - はち (hachi) : 8
    - きゅう (kyuu) : 9
    じゅう (juu) : 10
    - じゅういち (juuichi) : 11
    - じゅうに (juuni) :12
    - にじゅう (nijuu) : 20
    - にじゅういち (nijuuichi) :21
    - にじゅうに (nijuuni) : 22
    - いっさい (issai) : 1 tuổi
    - にじゅういっさい (nijuu issai) : 21 tuổi
    - はたち (hatachi) : 20 tuổi
    Chúc các bạn học tốt và thành công.
    Nguồn: tieng nhat truc tuyen
Similar Threads: Học tiếng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Khai giảng khóa học tiếng Sec sơ cấp cho người mới bắt đầu 21/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Khóa học tiếng Hungary - cam kết chất lượng đầu ra- khai giảng tháng 12 17/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng yếu tố quyết định học giỏi tiếng hàn 15/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Chiêu sinh tháng 12 khóa học tiếng Lào cho cá nhân doanh nghiệp 14/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Thông báo khai giảng khóa học tiếng Lào giao tiếp- tháng 12/2016 tại MLP 10/12/16