1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Học tiếng Nhật cơ bản với động từ

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi lehunghn92, 11/10/16.

Lượt xem: 9

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    28/7/15
    Bài viết:
    167
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Trong những câu giao tiếp tiếng Nhật thì không thể thiếu những động từ. Đó là điều tốt thiểu mà các bạn cần phải nhớ để học tốt được nó
    [​IMG]

    ---->>>học tiếng nhật ở đâu tốt nhất
    座る (すわる) suwaru : ngồi
    浴びる (あびる) abiru : tắm
    寝る (ねる) neru : ngủ
    消す (けす) kesu : tắt (điện)
    引く (ひく) hiku : kéo (níu kéo)
    上げる (あげる) ageru : nâng lên, đưa lên
    やる (やる) yaru : làm
    起こる (おこる) okoru : xảy ra, diễn ra
    送る (おくる) okuru : gửi
    死ぬ (しぬ) shinu : chết
    乗る (のる) noru : lên (xe..)
    いる (いる) iru : ở, có
    開ける (あける) akeru : mở (cửa)
    閉める (しめる) shimeru : đóng (cửa)
    続く (つづく) tsuduku : tiếp tục
    待つ (まつ) matsu : đợi , chờ
    もらう (もらう) morau : nhận
    食べる (たべる) taberu : ăn
    話す (はなす) hanasu : nói chuyện
    閉じる (とじる) tojiru : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
    切る (きる) kiru : cắt
    手伝う (てつだう) tetsudau : giúp đỡ
    起きる (おきる) okiru : dậy, thức giấc
    載せる (のせる) noseru : đặt lên
    しゃべる (しゃべる) shaberu : tán chuyện
    始まる (はじまる) hajimaru : bắt đầu
    泊まる (とまる) tomaru : trọ lại
    掛ける (かける) kakeru : treo lên, đặt lên
    曲がる (まがる) magaru : rẽ
    80. 要る (いる) iru : cần
    晴れる (はれる) hareru : nắng
    空く (すく) suku : vắng vẻ
    上る (のぼる) noboru : leo lên
    つける (つける) tsukeru : bật (đèn)
    入る (はいる) hairu : nhập vào
    開く (ひらく) hiraku : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
    締める (しめる) shimeru : buộc chặt, thắt
    曇る (くもる) kumoru : có mây
    触る (さわる) sawaru : chạm, sờ
    渇く (かわく) kawaku : khát
    直る (なおる) naosu : sửa
    考える (かんがえる) kangaeru : suy nghĩ, cân nhắc
    戻る (もどる) modoru : trở lại
    変える (かえる) kaeru : thay đổi
    頑張る (がんばる) ganbaru : cố gắng
    来る (くる) kuru : đến
    違う (ちがう) chigau : khác, sai rồi
    ある (ある) aru : có, ở
    答える (こたえる) kotaeru : trả lời
    出す (だす) dasu : lấy ra
    Trên đây là nội dung Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất. Mời các bạn cùng học các bài tương tự khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Similar Threads: Học tiếng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất? Thứ hai lúc 15:48
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng hoc tiếng hàn uy tín tại hà nội đăng ký học ngay6 3/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng 6 Lý do bạn nên học tiếng Anh qua bài hát 2/12/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Khởi đầu học tiếng Nhật được gia sư hướng dẫn cụ thể 24/11/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Gia sư tiếng Nga tại nhà cho người đi làm , học sinh 24/11/16