1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Học cách nói thời gian trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi Hoanghieu123, 31/12/15.

Lượt xem: 53

  1. Hoanghieu123

    Hoanghieu123 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    25/12/15
    Bài viết:
    5
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Giới tính:
    Nam
    nguồn tham khảo : http://lophoctiengnhat.edu.vn/

    Cách hỏi giờ trong tiếng nhật thật là đơn giản...
    Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:
    いま、なんじですか?  >>> Bây giờ là mấy giờ ?
    ima nan ji desu ka ? 今、何時ですか?
    Nếu trả lời : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです
    ima yo ji desu  いま、よじです。
    [​IMG]
    Cách nói giờ bằng tiếng Nhật
    1 giờ : ichi ji いちじ  1時
    2 giờ : ni ji     にじ   2時
    3 giờ : san ji    さんじ  3時
    4 giờ: yo ji     よじ   4時
    5 giờ : go ji    ごじ   5時
    6 giờ : roku ji   ろくじ  6時
    7 giờ : shichi ji (hoặc : nana ji)  しちじ (ななじ) 7時 -> Trong hội thoại người ta dùng しちじ nhiều hơn.
    8 giờ : hachi ji   はちじ  8時
    9 giờ : ku ji     くじ    9時
    10 giờ : jyuu ji   じゅうじ  10時
    11 giờ : jyuu ichi ji   じゅういちじ 11時
    12 giờ : jyuu ni ji    じゅうにじ  12時
    Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.
    1. いま、なんじ ですか ?  ( 今、何時ですか?) ima nanji desu ka ?
    2.いま、なんじ?   (今、何時?) ima nanji ?
    3.なんじ?  ( 何時?) nanji ?
    Trả lời cũng vậy, trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.
    1.いま、3じです。   (今、3時です。) ima san ji desu .
    2.いま、3じ。      (今、3時。) ima san ji .
    3.3じ。          (3時。) san ji .

    Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12
    1: いち   tiếng kanji viết như sau : 一
    2 : に                      二
    3: さん                     三
    4: よん (し)                 四
    5: ご                     五
    6: ろく                    六
    7: しち (なな)              七
    8: はち                   八
    9: きゅう                  九
    10: じゅう                 十
    11: じゅういち              十一
    12: じゅうに               十二
    Nếu muốn nói : ” Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau
    いま、にじ はん ですima,ni ji han desu  いま、にじ はん です。   (今、2時半です)
    はん : han là một nữa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.
    Ta cứ việc thêm chử “han” sau giờ như ví dụ trên là được. Các bạn thử tự nói từ 1 giờ rưỡi
    đến 12 giờ rưỡi xem :)
    =>Tìm hiểu thêm các bài học tiếng Nhật thú vị tại đây
    Đề nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau : …ふん  (分) fun
    いま、3時35分ですいま、さんじ さんじゅうご ふん です。 ima san ji sanjuugo fun desu.  Bây giờ là 3 giờ 35 phút
    1 phút : ( 一分 ) いっぷん ippun
    2 phút : ( 二分 ) にふん ni fun
    3 phút : ( 三分 ) さんぷん san pun
    4 phút : ( 四分 ) よんぷん yon pun
    5 phút : ( 五分) ごふん go fun
    6 phút : ( 六分) ろっぷん roppun
    7 phút : ( 七分 ) しちふん shichi fun
    8 phút : ( 八分 ) はっぷん happun:
    9 phút : ( 九分 ) : きゅうふん kyuu fun
    10 phút : ( 十分 ) じゅっぷん juppun
    15 phút : ( 十五分 ) じゅうごふん juu go fun
    3o phút : ( 三十分 ) さんじゅっぷん  hay nói cách khác là : はん han ( rưỡi)
    Để biết cách nói các mùa trong năm, hãy vô đây xem nhé cách nói các mùa trong năm

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88