1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Hé lộ năm tác nhân gây ra bệnh chứng trào ngược dạ dày

Thảo luận trong 'Mẹ Và Bé' bắt đầu bởi noithatardeco01, 26/9/16.

Lượt xem: 13

  1. noithatardeco01

    noithatardeco01 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    2/7/15
    Bài viết:
    296
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Trào ngược dạ dày thực quản thường hay còn được gọi là bệnh lý viêm thực quản trào ngược, là tình trạng bệnh vì một số chất dịch ở dạ dày như HCl, pepsin, dịch mật trào ngược lên phía trên vùng thực quản.
    Dấu hiệu của bệnh lý thường hay là: ợ nóng, ợ chua, đau tức ngực, buồn nôn và nôn, đắng miệng… những biểu hiện của chứng tuy không nguy hiểm tới tính mạng nhưng trường hợp để lâu ngày, bệnh chứng sẽ có một vài hậu quả thành những bệnh lý nguy hiểm như: loét thực quản, ung thư thực quản…
    [​IMG]
    Có rất nhiều thủ phạm gây nên bệnh trào ngược dạ dày, hãy cùng thống kê 5 lí do chính dẫn đến căn bệnh ở như sau để có một vài liệu pháp phòng tránh chứng hiệu quả nhất nhé.
    >>> Tìm hiểu thêm nguyên nhân đau dạ dày tại website: khambenhdaday.com
    1. Vì stress
    Đây là nguồn gốc hay gặp nhất dẫn đến hội chứng trào ngược dạ dày thực quản và làm cho hội chứng dai dẳng kéo dài khó điều trị. Trong đời sống ngày nay, với nhiều áp lực từ công việc, học tập, phụ huynh làm em bé người luôn luôn gặp phải một vài trạng thái tâm lý lo lắng, áp lực, cấu gắt…dẫn tới stress và là nguyên nhân dẫn tới nhiều chứng bệnh tác động tới sức khỏe.
    Căng thẳng thần kinh kéo dài có khả năng làm tăng tiết cortisol. Cortisol khiến tăng số lượng acid ở dạ dày, khiến tăng trương lực co bóp của dạ dày, đẩy những dịch trong dạ dày trảo ngược lên vùng thực quản. Pepsin có thể khiến phá hủy một vài chất nhày bảo vệ bề mặt tế bào thực quản, tạo suôn sẻ cho aicd HCl tương tác và gây nên phá hoại niêm mạc thực quản, gây ra loét thực quản và làm cho hệ thông tiêu hóa rất dễ mắc nhiễm trùng.
    2. Vì tật ăn uống không lành mạnh
    Thói quen ăn quá no, ăn đêm, ăn hoa quả, thức ăn quá chua, quá cay, ăn nhiều món ăn chiên rán…chính là} {các|một số|một vài|những} {tật|thói quen} {rất|vô cùng} {xấu|tệ hại} {ảnh hưởng|tác động} {đến|tới} sức khỏe, {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {nhiều|rất nhiều} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} về đường tiêu hóa như {loét dạ dày|viêm loét dạ dày}, trào ngược dạ dày thực quản…
    {Tật|Thói quen} ăn {khuya|đêm} {không|ko} chỉ {khiến|làm} cân năng {cơ địa|cơ thể|thể chất} bạn tăng {nhanh|lên} {nhanh chóng|nhanh nhất} mà còn {có khả năng|có thể} {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {áp lực|căng thẳng} cho trương lực cơ thắt thực quản dưới. {liên tục|thường xuyên} như vậy dẫn {đến|tới} cơ này {bị|bị mắc|mắc} yếu, đóng mở {bất thường|thất thường}, {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} trào ngược.
    3. {Do|Vì} {loét dạ dày|viêm loét dạ dày}, tá tràng
    {Các|Một số|Một vài|Những} {bệnh nhân|người bệnh|người} {bị|bị mắc|mắc} {loét dạ dày|viêm loét dạ dày} có {khả năng|nguy cơ} cao {bị|bị mắc|mắc} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} trào ngược dạ dày thực quản. {khi|lúc} {đồ ăn|món ăn|thức ăn} {tương tác|tiếp xúc} với {các|một số|một vài|những} vết viêm loét, theo {phản ứng|phản xạ} {các|một số|một vài|những} chất acid {ở|trong} dạ dày sẽ được tiết ra {nhiều|rất nhiều} hơn, {dễ|rất dễ} {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} trào ngược lên thực quản.
    Dạ dày của {bệnh nhân|người bệnh|người} {loét dạ dày|viêm loét dạ dày} {luôn|luôn luôn} {ở|trong} {hiện trạng|hiện tượng|tình trạng} {đọng|ứ} trệ, {quá trình|tiến trình} tiêu hóa {đồ ăn|món ăn|thức ăn} chậm, tăng {áp lực|căng thẳng} lên cơ thắt thực quản dưới, tạo {moi trường|điều kiện} cho {các|một số|một vài|những} dịch {ở|trong} dạ dày trào ngược lên thực quản.
    {Do|Vì} {thế|vậy}, {các|một số|một vài|những} {bệnh nhân|người bệnh} {loét dạ dày|viêm loét dạ dày} {bắt buộc|buộc phải|cần|cần nên|cần phải|nên|phải} có {biện pháp|cách|giải pháp|liệu pháp|phương pháp} {chữa|chữa trị|điều trị|trị|trị liệu} {đúng lúc|kịp thời} {không|ko} để {biến chứng|hậu quả|hệ lụy|tác hại} thành trào ngược dạ dày thực quản và {các|một số|một vài|những} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} {nguy hại|nguy hiểm} khác.
    4. {Do|Vì} {các|một số|một vài|những} {căn nguyên|lí do|nguồn gốc|nguyên nhân|nhân tố|tác nhân|thủ phạm|yếu tố} bẩm sinh
    {Căn nguyên|Lí do|Nguồn gốc|Nguyên nhân|Nhân tố|Tác nhân|Thủ phạm|Yếu tố} {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} trào ngược dạ dày thực quản {có khả năng|có thể} {do|vì} {các|một số|một vài|những} {các|một số|một vài|những} dị tật {từ nhỏ|bẩm sinh} {hay|hoặc} {ảnh hưởng|tác động} {bằng|từ} {các|một số|một vài|những} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} khác như: {chức năng|công năng} cơ thắt thực quản dưới {yếu|kém}, {bệnh nhân|người bệnh} {bị|bị mắc|mắc} sa dạ dày, {bệnh nhân|người bệnh} có thoát vị cơ hoành, hoặc {do|vì} tại nạn…
    Ở {bé|con|em bé|trẻ|trẻ con|trẻ em|trẻ nhỏ}, trào ngược dạ dày được {coi là|xem là} {hiện trạng|hiện tượng|tình trạng} sinh lý {bình thường|thông thường} {do|vì} hệ thống tiêu hóa của {bé|con|em bé|trẻ|trẻ con|trẻ em|trẻ nhỏ} chưa hoàn thiện, {hay|rất hay|thường|thường hay} có {biểu hiện|dấu hiệu|triệu chứng} {đặc trưng|điển hình} là nôn trớ. {các|một số|một vài|những} {biểu hiện|dấu hiệu|triệu chứng} này sẽ {giảm|suy giảm} dần và {biến mất|hết hẳn|mất hẳn} {khi|lúc} {bé|con|em bé|trẻ|trẻ con|trẻ em|trẻ nhỏ} lớn.
    5. {Do|Vì} béo phì
    Béo phì cũng được {coi là|xem là} {căn nguyên|lí do|nguồn gốc|nguyên nhân|nhân tố|tác nhân|thủ phạm|yếu tố} {chủ yếu|chính} {khiến|làm} {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} trào ngược dạ dày thực quản. Ở {các|một số|một vài|những} người béo, cân nặng {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {áp lực|căng thẳng} lên dạ dày và cơ thắt thực quản dưới {khiến|làm} nó trở {bắt buộc|buộc phải|cần|cần nên|cần phải|nên|phải} yếu đi, {do|vì} vậy, sẽ {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {hiện trạng|hiện tượng|tình trạng} trào ngược.
    Hiểu {rõ|rõ ràng|rõ rệt} về {căn nguyên|lí do|nguồn gốc|nguyên nhân|nhân tố|tác nhân|thủ phạm|yếu tố} {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} {có khả năng|có thể} bạn có {kiến thức|thông tin|ý thức} {đề phòng|dự phòng|ngăn ngừa|phòng|phòng chống|phòng ngừa|phòng tránh} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng}, và tự bảo vệ {cơ địa|cơ thể|thể chất} {bản thân|mình} trước {các|một số|một vài|những} {căn nguyên|lí do|nguồn gốc|nguyên nhân|nhân tố|tác nhân|thủ phạm|yếu tố} {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây nên|gây ra} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} {tấn công|thâm nhập|xâm nhập}. Duy trì {1|một} {chế độ|kế hoạch} ăn uống, sinh hoạt {khoa học|hợp lý}, {luôn|luôn luôn} thư giãn, {hoạt động|vận động} {tốt|tích cực} là {cách|phương pháp|chìa khóa} để {hạn chế|tránh} được {nhiều|rất nhiều} {bệnh|bệnh chứng|bệnh lý|căn bệnh|chứng|chứng bệnh|hội chứng} {nguy hại|nguy hiểm}.