1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Chủ đề tình cảm trong từ vựng tiếng Hàn.

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 7/1/16.

Lượt xem: 63

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    317
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    - Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.
    [​IMG]
    - Xem thêm:
    - Một số chia sẻ về kinh nghiệm học tiếng Hàn quốc.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/]Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/Mot-so-chia-se-Kinh-nghiem-hoc-tieng-han-quoc-59..
    - Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-HAN-70.

    . 거복하다,울적하다 : Khó chịu
    2. 걱정 :sự lo lắng
    3. 걱정거리 : điều lo lắng
    4. 걱정하다 :lo lắng
    5. 겁 :lo sợ , sợ hãi
    6. 겁나다 : sinh ra lo sợ
    7. 겁내다 : làm cho lo sợ
    8. 근심 :lo lắng trong lòng
    9. 금심하다 : lo lắng
    10. 기대하다 : trông chờ , hy vọng và trông chờ
    11. 긴장하다 : căng thẳng
    12. 넌더리 나다 : cảm thấy ghét , chán
    13. 노발대발: nổi giận đùng đùng
    14. 노심초사 : bứt rứt trong lòng , buồn lo lắng
    15. 두근대다 : thình thịch
    16. 두려워하다 : e sợ
    17. 뜨끔하다:đau đớn
    18. 마음 졸이다 : rất lo lắng , lo nẫu ruột
    19. 무서움 :nỗi sợ hãi
    20. 무섭다 ,무서워하다 , 공포 :sợ hãi
    21. 심란하다 : Hồi hộp , lo lắng
    22. 염려하다 :lo , lo lắng cho
    23. 가슴앓이 ,속상하다: buồn bực trong lòng
    24. 울화 : sự bực mình khi khó chịu trong người
    25. 조바심: hồi hộp , bồi hồi . lo lắng
    26. 감각: cảm giác , cảm nhận
    27. 감격하다 :cảm kích
    28. 감동 : cảm động
    29. 감동적이다 : có tính cảm động
    30. 감동하다: cảm động
    31. 감성: cảm tính
    32. 감성지수 : chỉ số cảm tính
    33. 감수성 : tính nhạy cảm , mẫn cảm
    34. 감정 : cảm tính . tình cảm
    35. 느끼다: cảm thấy
    36. 느낌 : cảm nhận
    37. 마음 : tấm lòng
    38. 정: tình cảm
    39. 정감 : tình cảm
    40. 정겹다 : rất tình cảm
    41. 정들다 : có tình cảm
    42. 정이 많다 : giàu tình cảm
    43. 진정하다: chân tình
    44. 다정하다 : nhiều tình cảm
    45. 사랑 : tình yêu thương
    46. 사랑스럽다 : đáng yêu
    47. 사랑하다 : yêu, thương
    48. 사려 깊다 : suy nghĩ sâu sắc
    49. 심정 : tâm tình
    50. 심통 : lòng dạ
    - Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.