1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Chọn Fire Phone, Xperia Z2 hay HTC One M8?

Thảo luận trong 'Mua Bán Tổng Hợp' bắt đầu bởi thutrang33, 8/7/14.

Lượt xem: 95

  1. thutrang33

    thutrang33 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    17/12/13
    Bài viết:
    481
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Nam Định
    (VTV Online) - Smartphone Fire Phone vừa được Amazon giới thiệu đã nhanh chóng nhận được sự quan tâm của đông đảo người dùng. Bạn có kế hoạch sở hữu chiếc điện thoại 3D đầu tiên của Amazon?
    [​IMG]
    Giới quan sát thị trường nhận định, khi thị trường smartphone cao cấp đang có xu hướng bão hòa, một nhà sản xuất muốn giới thiệu sản phẩm ch play mới thì họ phải biết tạo được sự khác biệt cho sản phẩm của mình. Amazon đã làm được điều này với Fire Phone. Điểm ấn tượng của chiếc smartphone vừa được Amazon ra mắt chính là việc thiết bị này được trang bị màn hình hiển thị hình ảnh và bản đồ dưới định dạng 3D. Vì thế, người dùng có thể sử dụng tính năng này bằng cách lắc điện thoại để xem các trang web, đọc sách. Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của Fire Phone, Xperia Z2, HTC One M8 dưới đây sẽ giúp người dùng có được sự so sánh và tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Fire Phone Xperia Z2 HTC One M8 Thiết kế Hệ điều hành Android Fire OS 3.5.0 UI Android (4.4.2) Android (4.4) HTC Sense 6 UI Kích thước 140 x 66 x 9 (mm) 146.8 x 73.3 x 8.2 (mm) 5146.36 x 70.6 x 9.35 (mm) Trọng lượng 160g 137g 137g Thân vỏ Kính Aluminium Đặc trưng Chống bụi, nước Màn hình Kích cỡ 4.7 inch 5.2 inch 5.0 inch Độ phân giải 720 x 1280 pixel 1080 x 1920 pixel 1080 x 1920 pixel Mật độ điểm ảnh 312 ppi 424 ppi 441 ppi Công nghệ IPS LCD IPS LCD IPS LCD Pin Thời gian thoại 22 giờ 15 giờ Thời gian chờ 11.9 ngày 28.8 ngày Thời gian thoại 3G 19 giờ 20 giờ Thời gian chờ 3G 30.8 ngày 20.7 ngày Nghe nhạc 65 giờ 120 giờ Xem video 11 giờ 10 giờ Dung lượng 2400 mAh 3200 mAh 2600 mAh Loại Li - Ion Li - Polymer Phần cứng Chip hệ thống Qualcomm Snapdragon 800 Qualcomm Snapdragon 801 MSM8974-AB Qualcomm Snapdragon 801 Bộ xử lý Lõi tứ, 2200 MHz, Krait 400 Lõi tứ, 2300 MHz, Krait 400 Lõi tứ, 2300 MHz, Krait 400 Chip đồ họa Adreno 330 Adreno 330 Adreno 330 Bộ nhớ hệ thống 2048 MB RAM 3072 MB RAM 2048 MB RAM Bộ nhớ trong 64 GB 16 GB 32 GB Mở rộng bộ nhớ microSD, microSDHC, microSDXC microSD, microSDHC, microSDXC Camera Camera 13 MP 20.7 MP 4 MP Flash LED LED LED kép Camera trước 2.1 MP 2.2 MP 5 MP Quay video 1920x1080 (1080p HD) (30 fps) 1920x1080 (1080p HD) 1920x1080 (1080p HD) Công nghệ GSM 850, 900, 1800, 1900 MHz 850, 900, 1800, 1900 MHz 850, 900, 1800, 1900 MHz UMTS 850, 900, 1700/2100 tai bo go tieng viet cho dien thoai, 1900, 2100 MHz 850, 900, 1700/2100 tai bo go tieng viet cho dien thoai, 2100 MHz FDD LTE 700 (band 17), 800 (band 20), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 tai bo go tieng viet cho dien thoai (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz 700 (band 13), 700 (band 17), 800 (band 20), 850 (band 5), 900 (band 8), 1700/2100 tai bo go tieng viet cho dien thoai (band 4), 1800 (band 3), 1900 (band 2), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz 800 (band 20), 900 (band 8), 1800 (band 3), 2600 (band 7) MHz Data LTE, HSPA (unspecified), UMTS, EDGE, GPRS LTE Cat4 Downlink 150 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s tai ch play, HSUPA 5.76 Mbit/s, EDGE, GPRS LTE, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s tai ch play, EDGE, GPRS Ngân Giang (Dịch)