1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Cẩm nang học tiếng hàn qua phim có phụ đề.

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 22/9/16.

Lượt xem: 13

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    317
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Học tiếng Hàn cũng như những ngôn ngữ khác, từ vựng luôn khiến nhiều bạn sợ hãi. Nhưng hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Hàn một cách nhẹ nhàng và vui vẻ hơn trong bài sau: học tiếng Hàn qua các cặp từ trái nghĩa.
    Bạn có thể tham khảo thêm Tiếng Hàn trung cấp 2
    [​IMG]
    작다 : nhỏ >< 크다 : to
    적다 : ít >< 많다 : nhiều
    빠르다:nhanh >< 느리다 :chậm
    늦다 : muộn >< 일찍 (이르다) Sớm
    차갑다:lạnh >< 뜨겁다 :Nóng
    춥다 : lạnh >< 덥다: nóng ( thời tiết)
    시원하다: mát mẻ >< 따뜻하다: ấm áp
    좋다 : tốt >< 나쁘다 : xấu
    비싸다 : đắt >< 싸다 : rẻ
    두껍다 : dày >< 얇다: mỏng
    좁다 : hẹp >< 넓다 : rộng
    시끄럽다: ồn ào >< 조용하다 : im lặng
    똑똑하다: thông minh >< 멍청하다 : ngốc, đần
    [​IMG]

    젖다 : ướt >< 마르다 : khô
    무겁다 : nặng >< 가볍다 : nhẹ
    딱딱하다 : cứng >< 부드럽다 : mềm
    얕다 :nông >< 깊다 : sâu
    쉽다 : dễ >< 어렵다 : khó
    강하다 : mạnh mẽ >< 약하다:yếu
    가난하다 : nghèo >< 풍부하다 : giàu, phong phú
    젊다 : trẻ >< 늙다 : già
    길다 : dài >< 짧다 : ngắn
    높다 : cao >< 낮다 : thấp
    예쁘다: đẹp >< 못생기다: xấu
    새롭다 : mới >< 낡다 : lâu , cũ
    행복하다:hạnh phúc >< 불행하다: bất hạnh
    슬프다 : buồn >< 기쁘다.vui
    연하다: nhạt >< 진하다 : đậm