1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Cách chuyển tên sang tiếng Nhật đơn giản nhất

Thảo luận trong 'Trò chuyện linh tinh' bắt đầu bởi hoctiengnhat101, 20/8/16.

Lượt xem: 12

  1. hoctiengnhat101

    hoctiengnhat101 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    2/7/16
    Bài viết:
    39
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Khi mới bắt đầu tìm hiểu và học tiếng Nhật có lẽ việc đầu tiên bạn muốn làm là chuyển tên mình sang tiếng Nhật phải không. Hãy cùng Akira tìm hiểu một số cách chuyển tên sang tiếng Nhật nhé.
    Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun’yomi) hoặc Hán Nhật (on’yomi)
    Ví dụ:
    Anh Tuấn 英俊 => 英俊 => Hidetoshi
    Mỹ Linh 美鈴 => 美鈴 => Misuzu
    Linh 鈴 => 鈴 => Suzu
    Chính Nghĩa 正義 => 正義 => Masayoshi
    Chính 正 => 正 => Masa
    Thông 聡 => 聡 => Satoshi
    Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi
    Dũng 勇 => 勇 => Yuu
    Tuấn 俊 => 俊 => Shun
    Nam 南 => 南 => Minami
    Đông 東 => 東 => Higashi
    Trường 長 => 長 => Naga
    Chiến 戦 => 戦 => Ikusa
    Nghĩa 義 => 義 => Isa
    Bình 平 => 平 => Hira
    Công 公 => 公 => Isao
    Huân 勲 => 勲 => Isao
    Thanh 清 => 清 => Kiyoshi
    Khiết 潔 => 潔 => Kiyoshi
    Hùng 雄 => 雄 => Yuu
    Thắng 勝 => 勝 => Shou
    Thăng 昇 => 昇 => Noboru / Shou
    Khang 康 => 康 => Kou
    Quang 光 => 光 => Hikaru
    Quảng 広 => 広 => Hiro
    Cường 強 => 強 => Tsuyoshi
    Hòa 和 => 和 => Kazu
    Vinh 栄 => 栄 => Sakae
    Vũ 武 => 武 => Takeshi
    Nghị 毅 => 毅 => Takeshi
    Long 隆 => 隆 => Takashi
    Hiếu 孝 => 孝 => Takashi
    Kính 敬 => 敬 => Takashi
    Quý 貴 => 貴 => Takashi
    Sơn 山 => 山 => Takashi
    An Phú 安富 => 安富 => Yasutomi
    Hương 香 => 香 => Kaori
    Hạnh 幸 => 幸 => Sachi
    Thu 秋 => 秋 => Aki (=> Akiko)
    Thu Thủy 秋水 => 秋水 => Akimizu
    Hoa 花 => 花 => Hana (=> Hanako)
    Mỹ Hương 美香 => 美香 => Mika
    Kim Anh 金英 => 金英 => Kanae
    Ái 愛 => 愛 => Ai
    Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari
    Tuyền 泉 => 泉 => 泉、伊豆見、泉美、泉水 Izumi
    lớp tiếng nhật giao tiếp
    Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật
    Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.
    Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)
    Thanh Phương 清芳=> 澄香 Sumika (hương thơm thanh khiết)
    Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)
    Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)
    Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)
    Mỹ 美=> 愛美 Manami
    Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)
    Phương Mai 芳梅=> 百合香、ゆりか Yurika
    Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka
    Ngọc Anh 玉英=> 智美 Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)
    Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)
    Hường => 真由美 Mayumi
    My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)
    Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)
    Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)
    Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)
    Như 如=> 由希 Yuki (đồng âm)
    Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)
    Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)
    Bích Ngọc 碧玉=> さゆり Sayuri
    Ngọc Châu 玉珠=> 沙織 Saori
    Hồng Ngọc 紅玉=> 裕美 Hiromi (giàu có đẹp đẽ)
    Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)
    Phương Thảo 芳草=> 彩香 Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)
    Trúc 竹=> 有美 Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)
    Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)
    Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)
    Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)
    Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)
    Hân 忻=> 悦子 Etsuko (vui sướng)
    Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)
    Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)
    Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)
    Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)
    Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)

    Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên
    Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo
    Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi
    Thái 太=> 岳志 Takeshi
    Đạo 道=> 道夫 Michio
    Hải 海=> 熱海 Atami
    Thế Cường 世強=> 剛史 Tsuyoshi
    Văn 文=> 文雄 Fumio
    Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)
    Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)
    Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)
    Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)
    Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)
    Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei’ichi
    Bảo 保=> 守 Mori
    Việt 越=> 悦男 Etsuo
    Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)
    An 安=> 靖子 Yasuko
    Thu An 秋安=> 安香 Yasuka
    Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)
    Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)
    Nhã 雅=> 雅美 Masami (nhã mỹ)
    Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)
    Thùy Linh 垂鈴=> 鈴鹿、鈴香、すずか Suzuka
    Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)
    Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka
    Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami
    Đào 桃=> 桃子 Momoko
    Hồng Đào 紅桃=> 桃香 Momoka (đào hương)
    Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)
    Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko
    Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)
    Phương Quỳnh 芳瓊=> 美菜 Mina
    Như Quỳnh 如瓊=> ゆきな, 雪奈 Yukina
    Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (vẻ đẹp mùa hè, các bạn hãy nhớ lại câu thơ của Nguyễn Du:
    Dưới trăng quyên đã gọi hè
    Đầu tường lửa lựu lập lòe đơm bông.)
    Trâm => 菫、すみれ Sumire
    Trân 珍=> 貴子 Takako
    Vy 薇=> 桜子 Sakurako
    Diệu 耀=> 耀子 Youko
    Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko
    Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko
    Hoàng Yến 黄燕=> 莟、つぼみ Tsubomi
    Thiên Lý 天理=> 綾 Aya
    Thy => 京子 Kyouko

    Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt
    Mai => 舞, 麻衣 Mai
    Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)
    Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)
    Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)
    Trường => 住音 Chuon (=> Sumine)

    Xem thêm: bí quyết học tiếng nhật cho người mới bắt đầu