1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 12/12/15.

Lượt xem: 54

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    317
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo các lớp học tiếng Hàn tại Hà Nội: http://trungtamtienghan.edu.vn/

    Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng

    Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.

    [​IMG]

    >>>Cùng tìm hiểu tiếng Hàn với những từ vựng thông dụng dưới đây nhé.

    1.것 | vật, việc, điều
    2. 하다 | làm
    3. 있다 | có
    4. 수 | cách, phương-pháp,so
    5. 나 | tôi (thân-mật 반말)
    6. 없다 | không có
    7. 않다 | động-từ (V)+ 않다 = không, không làm V
    8. 사람 | người
    9. 우리 | chúng tôi, chúng ta...
    10. 그 | anh ấy
    11. 아니다 | không là
    12. 보다 | thử
    13. 거 | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것 )
    14. 보다 | xem
    15. 같다 | giống
    16. 주다 | đưa cho, làm cho ai việc gì
    17. 대하다 | giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến), đối (mặt)
    18. 가다 | đi
    19. 년 | (niên) năm
    20. 한 | một, đơn lẻ

    [​IMG]

    21. 말 | lời nói
    22. 일 | việc (công-việc)
    23. 이 | này = this
    24. 말하다 | nói
    25. 위하다 | cho, dành cho, vì (làm vì lợi ích của ai)
    26.그러나 | nhưng
    27.오다 | đến (động-từ)
    28.알다 | biết
    29.씨 | A씨 = Mr. A, Mrs. B...
    30.그렇다 | Đúng thế
    31.크다 | To, lớn
    32.일 | ngày
    33.사회 | Xã-hội
    34.많다 | nhiều
    35.안 | ~ không ~ + động-từ
    36.좋다 | tốt (tính-từ)
    37.더 | thêm
    38.받다 | nhận (động-từ)
    39.그것 | cái đó
    40.집 | nhà

    Chúc các bạn học tốt!

    Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại: Hoc tieng han quoc co ban

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88