1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi hienchi28, 8/5/15.

Lượt xem: 128

  1. hienchi28

    hienchi28 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    27/1/15
    Bài viết:
    60
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo tại : trung tâm tiếng hàn


    [​IMG]

    Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất luôn

    là chủ đề tìm kiếm của hầu hết những người học tiếng Hàn Quốc. Trau dồi vốn từ vựng là một bước vô cùng quan trọng bên cạnh học ngữ pháp tiếng Hàn. Từ

    vựng tiếng Hàn rất nhiều và cũng có rất nhiều từ Hán, giống tiếng Việt của chúng ta.

    Mỗi người có một phương pháp học từ vựng khác nhau như viết đi viết lại nhiều lần, viết từ đặt câu, tạo flashcash, học từ theo chủ đề hay ghi giấy nhớ

    học thuộc... Dù cách nào đi chăng nữa thì các bạn vẫn cần phải có vốn từ nhất định.

    Dưới đây mình xin giới thiệu nhóm từ vựng thông dụng thuộc chủ đề thời tiết.Các bạn cùng ghi lại để học tốt từ vựng tiếng Hàn nhé

    1. 하늘 : bầu trời
    2. 하늘이 맑다: trời trong xanh
    3. 구름: mây
    4. 안개: sương mù
    5. 구름이 끼다: mây giăng
    6. 안개가 끼다: sương mù giăng
    7. 바람이 불다: gió thổi
    8. 비가 오다: mưa
    9. 소나기: mưa rào
    10. 따뜻하다: ấm áp
    11. 덥다: nóng
    12. 춥다: lạnh
    13. 시원하다: dễ chịu
    14. 서늘하다: mát mẻ
    15. 싸락눈: mưa đá
    16. 서리: băng giá
    17. 천동: sấm
    18. 번개: sét
    19. 홍수: lũ lụt
    20. 태풍: bão
    21. 폭설: bão tuyết
    22. 습기: độ ẩm
    23. 장마철: mùa mưa dầm
    24. 우기: mùa mưa
    25. 건기: mùa nắng
    26. 봄: mùa xuân
    27. 여 름: mùa hè
    28. 가을 : mùa thu
    29. 겨울: mùa đông
    30. 날씨가 맑다: thời tiết trong lành
    31. 온화한 기후 : khí hậu ôn hòa
    32. 최저 기온: nhiệt độ thấp nhất
    33. 최고 기온: nhiệt độ cao nhất
    34. 날씨: thời tiết
    35. 날씨가 나쁘다: thời tiết xấu
    36. 기후: khí hậu

    Ngoài ra bạn có thể download trọn bộ từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề tại website của

    trung tâm nhé

    Thông tin được cung cấp bởi

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

    Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288
Similar Threads: Các từ
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Bạn có biết ý nghĩa của các biểu tượng ngày noel 18/11/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Chiêu sinh các lớp học tiếng Khmer từ Sơ cấp đến Nâng Cao – Tháng 9 10/9/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tuyển sinh các khóa học tiếng Ả rập tại Mlp Center 9/9/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Khóa học quản trị dự án đầu tư dành cho các CEO ngân hàng 23/6/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Tư vấn cách học anh văn giao tiếp hiệu quả nhất 16/3/16