1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Các từ vựng thông dụng

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi viet123dinh, 31/10/15.

Lượt xem: 65

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Mới

    Tham gia:
    4/8/15
    Bài viết:
    318
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng Hàn tại Hà Nội: trung tam han ngu

    Các từ vựng thông dụng

    Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất luôn là chủ đề tìm kiếm của hầu hết những người học tiếng Hàn Quốc. Trau dồi vốn từ vựng là một bước vô cùng quan trọng bên cạnh học ngữ pháp tiếng Hàn. Từ vựng tiếng Hàn rất nhiều và cũng có rất nhiều từ Hán, giống tiếng Việt của chúng ta.

    [​IMG]

    >>>Dưới đây mình xin giới thiệu một số từ vựng thông dụng.Các bạn cùng ghi lại để học tốt từ vựng tiếng Hàn nhé

    예전: trước đây
    쳐다보다: nhìn chằm chằm
    시집오다: về nhà chồng
    친딸: con gái ruột
    보살피다: coi như
    적응하다: thích ứng
    돌보다: trông, coi


    다듬다: tỉa
    클래식: classic/cổ điển
    편안하다: thoải mái
    천: suối nước nóng
    조식: bữa sang
    석식: bữa tối
    제공: cung cấp
    숙박료: phí nhà ở
    할인: khuyến mại
    상품: sản phẩm
    안심되다: yên tâm
    자랑스럽다: tự hào
    다녀가다: đi (rồi lại về)
    몸조심하다: bảo trọng
    -인기: yêu thích
    신제품: hàng mới
    기능: chức năng
    오븐: cái lò
    생선구이: cá nướng
    기능이 다양하다: nhiểu chức năng
    사용이 편리하다: dễ sử dụng
    안전하다: an toàn
    청소가 쉽다: dễ dọn dẹp
    전기료가 적게 나오다: tiền điện ít
    디자인이 예쁘다: thiết kế đẹp
    휴대가 간편하다 : dễ mang đi
    세계: thế giới
    영화배우: diễn viên điện ảnh
    에베레스트 산: đỉnh everest
    가수: ca sỹ
    부지련하다: chăm chỉ
    가지다: giữ, có
    걸레:dẻ lau

    [​IMG]

    적극 추천: đặc biệt giới thiệu
    품질: chất lượng
    서비스: dịch vụ
    가격: giá
    추천하다: giới thiệu
    아가야: con à (gọi con dâu còn ít tuổi)
    스웨터: áo len
    밝게 웃다 : cười rạng rỡ
    자랑스럽다 : tự hào
    몸조심하다: giữ gìn sức khỏe
    서두르다: vội vàng, nhanh
    늑장(을) 부리다: lề mề, chậm
    고속 도로:: đường cao tốc
    막히다 tắc đường
    툴게이트: (tollgate) chỗ thu phí giao thong
    꽤: khá là
    제시간: giờ quy định
    잔소리: lời cằn nhằn, càu nhàu
    그만하다: thế thôi, đủ rồi
    말다툼 하다 = 싸우다=다투다: cãi nhau
    말실수하다: lỡ lời
    실망하다: thất vọng
    지각하다: muộn
    닫히다: bị đóng
    예방 주사를 맞히다: tiêm phòng
    참다: chịu đựng
    야단을 맞다: bị mắng
    야근하다: làm đêm
    회식: ăn liên hoan cùng công ty

    Chúc các bạn học tốt!

    Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại: Hoc tieng han quoc co ban

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88