1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Toàn Quốc Các ngày cần tránh khi xem ngày tốt xấu- Sim tam hoa

Thảo luận trong 'Sim Số' bắt đầu bởi tranthithaoa1, 21/5/16.

Lượt xem: 36

  1. tranthithaoa1

    tranthithaoa1 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    19/3/16
    Bài viết:
    23
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    1
    Xem thêm:



    Năm 2016 các ngày nào là ngày kỵ trong xây dựng nhà cửa? hôm nay chúng tôi xin tạo ra thông báo liên tưởng tới những ngày kiêng kỵ trong xây dựng nhà cửa năm 2016 trong bài viết sau đây.



    khi chọn ngày, xem ngày mua xe máy

    vun đắp nhà cửa, vậy nên giảm thiểu những ngày Dương công kỵ nhật (Những ngày xấu nhất trong năm) :

    - Ngày 13 tháng giêng

    - Ngày 11 tháng 2

    - Ngày 9 tháng cha

    - Ngày 7 tháng Tư

    - Ngày 5 tháng Năm

    - Ngày 3 tháng Sáu

    - Ngày 8 , 29 tháng Bảy

    - Ngày 27 tháng Tám

    - Ngày 25 tháng Chín

    - Ngày 23 tháng Mười

    - Ngày 21 tháng Mười 1

    - Ngày 19 tháng chạp .

    - tránh các ngày Tam dựa giáp :

    Trong tháng là các ngày :

    - Mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22, 27.

    giảm thiểu tam tai kỵ đựng nhà đồng thời cưới vợ cho nam giới.

    Tuổi : Thân – Tý – Thìn (Thuỷ Cục) tam tai năm Dần – Mão – Thìn (Mộc hành).

    Tuổi : Dần – Ngọ - Tuất (Hoả cục) tam tai năm Thân – Dậu – Tuất (Kim hành)

    Tuổi : Tỵ - Dậu - Sửu (Kim cục) tam tai năm Hợi – Tý – Sửu (Thuỷ hành)

    Tuổi : Hợi – Mão – Mùi (Mộc cục) tam tai năm Tỵ – Ngọ - Mùi (Hoả hành)

    cẩn thận :

    * Tuổi nam giới nào gặp (tam tai) chẳng những cất nhà không thấp mà chọn lọc vợ cũng xấu.

    * Giới nữ chọn lọc chồng đồng thời làm nhà (Trường hợp độc thân) không kỵ tam tai.

    giảm thiểu ngày kề chủ


    (Đại kỵ cất nhà – Cưới gả đồng thời an táng)

    Ngày kề chủ trong tháng :

    Tháng Giêng : giáp chủ ngày Tý

    Tháng hai, 3, 7, 9 : giáp chủ ngày Sửu

    Tháng 4 : sát chủ ngày Tuất

    Tháng 11 : sát sao chủ ngày Mùi

    Tháng 5, 6, 8, 10,12 : sát sao chủ ngày Thìn

    Sách xưa cho rằng : vun đắp, cưới gả chủ chầu giời.

    Ngày kề chủ ( Kỵ xây đựng, cưới gả)

    Tháng 1 : giáp chủ ngày Tỵ

    Tháng 2 : kề chủ ngày Tý

    Tháng 3 : giáp chủ ngày Mùi

    Tháng 4 : giáp chủ ngày Mão

    Tháng 5 : kề chủ ngày Thân

    Tháng 6 : kề chủ ngày Tuất

    Tháng 7 : sát chủ ngày Hợi

    Tháng 8 : sát chủ ngày Sửu

    Tháng 9 : kề chủ ngày Ngọ

    Tháng 10 : sát chủ ngày Dậu

    Tháng 11 : giáp chủ ngày Dần

    Tháng 12 : giáp chủ ngày Thìn.



    * Bốn vụ đều có ngày kề chủ

    mùa Xuân : kề chủ ngày Ngọ

    vụ Hạ : giáp chủ ngày Tý

    mùa Thu : sát chủ ngày Dậu

    mùa đông : kề chủ ngày Mão.



    * Mỗi tháng lại nhấp định 1 ngày kề chủ

    Tháng 1,5,9 : sát chủ ngày Tý

    Tháng hai, 8,10 : kề chủ ngày Mão

    Tháng 3,7,11 : kề chủ ngày Ngọ

    Tháng 4, 6,12 : sát sao chủ ngày Dậu

    hiện giờ sát sao chủ trong tháng

    Tháng 1, 7 : giáp chủ bây giờ Dần

    Tháng hai, 8 : sát sao chủ hiện nay Tỵ

    Tháng 3, 9 : giáp chủ hiện giờ Thân

    Tháng 4,10 : kề chủ hiện nay Thìn

    Tháng 5, 11 : kề chủ hiện nay Dậu

    Tháng 6, 12 : giáp chủ hiện thời Mão.



    * giảm thiểu ngày Thọ tử(Trăm sự đều kỵ )

    Tháng một Thọ tử những ngày Bính Tuất

    Tháng hai Thọ tử những ngày Nhâm Thìn

    Tháng 3 Thọ tử những ngày Tân Hợi

    Tháng 4 Thọ tử các ngày Đinh Tỵ

    Tháng 5 Thọ tử những ngày Mậu Tý

    Tháng 6 Thọ tử những ngày Bính Ngọ

    Tháng 7 Thọ tử các ngày Ất Sửu

    Tháng 8 Thọ tử các ngày Quý Mùi

    Tháng 9 Thọ tử những ngày kề Dần

    Tháng 10 Thọ tử các ngày Mậu Thân

    Tháng 11 Thọ tử các ngày Tân Mão

    Tháng 12 Thọ tử những ngày Tân Dậu

    hiện nay Thọ tử trong ngày

    (trăm sự đều kỵ)

    * Ngày Tý : Thọ tử tại giờ Sửu (1 - 3 hiện sáng)

    * Ngày Sửu : Thọ tử nơi hiện giờ Ngọ ( 11 – 13 hiện nay trưa)

    * Ngày Dần : Thọ tử nơi hiện Ngọ ( 11 - 13 hiện nay sáng)

    * Ngày Mão : Thọ tử tại hiện giờ Tỵ ( 9 – 11 hiện thời trưa)

    * Ngày Thìn : Thọ tử nơi giờ Tỵ ( 9 – 11 bây giờ trưa)

    * Ngày Tỵ : Thọ tử nơi giờ Ngọ ( 11 – 13 hiện giờ trưa)

    * Ngày Ngọ : Thọ tử tại hiện giờ Mùi ( 13 – 15 hiện chiều)

    * Ngày Mùi : Thọ tử ở giờ Ngọ ( 11 – 13 hiện thời trưa)

    * Ngày Thân : Thọ tử nơi hiện Mão ( 5 - 7 hiện sáng)

    * Ngày Dậu : Thọ tử ở hiện Tỵ ( 9 – 11 hiện nay trưa)

    * Ngày Tuất : Thọ tử tại hiện Mùi ( 13 – 15 hiện giờ chiều)

    * Ngày Hợi : Thọ tử ở hiện nay Ngọ ( 11 – 13 hiện trưa).

    cẩn thận :

    các hiện thời Thọ tử ghi nhận trong bảng ở không mang tính qui luật. trông quí vị quan tâm, nhận xét đồng thời cho ý kiến.



    >>>>>>>>>>>y nghia so dien thoai



    Ngày Vãng vong

    (Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành)

    Tháng một Vãng vong tại các ngày Dần

    Tháng 2 Vãng vong ở các ngày Tỵ

    Tháng 3 Vãng vong nơi những ngày Thân

    Tháng 4 Vãng vong tại những ngày Hợi

    Tháng 5 Vãng vong ở các ngày Mão

    Tháng 6 Vãng vong nơi những ngày Ngọ

    Tháng 7 Vãng vong ở những ngày Dậu

    Tháng 8 Vãng vong nơi những ngày Tý

    Tháng 9 Vãng vong ở các ngày Thìn

    Tháng 10 Vãng vong tại những ngày Mùi

    Tháng 11 Vãng vong nơi những ngày Tuất

    Tháng 12 Vãng vong nơi các ngày Sửu



    * Ngày Nguyệt kỵ (Trăm sự đều kỵ)

    Trong 1 năm với 12 tháng sở hữu 3 ngày Nguyệt kỵ là mồng 5, 14, 23 hạn chế xuất phát làm việc gì cả

    "Mồng năm, mười bốn, hai phụ thân

    Làm gì cũng tê liệt chẳng ra việc gì"

    lưu ý :

    Trong 1 tháng sở hữu phụ thân ngày Nguyệt kỵ, tuy thế chỉ với 1 ngày đại kỵ được tính theo quy luật sau :

    * Tháng Giêng. Tháng Tư. Tháng Bảy. Tháng Mười : Đại kỵ ngày mùng 5.

    * Tháng 2, Tháng Năm. Tháng Tám. Tháng một (11) : Đại kỵ ngày 14.

    * Tháng thân phụ. Tháng Sáu. Tháng Chín. Tháng Chạp (12) : Đại kỵ ngày 23.

    Bài ca kỵ ngày “không phòng”

    ( Kị những ngày cưới gả, làm nhà )

    Xuân Long,Xà Thử kị ko phòng

    Hạ Khuyển Trư Dương bị tử vong

    Thu Mão Hổ Mã phùng vong mạng

    Đông Thân Dậu Sửu thành thân hung

    tức là

    mùa Xuân kị ngày Thìn, ghen tuông, Tý

    vụ Hạ kị ngày Tuất, Hợi, Mùi

    mùa Thu kị ngày Mão, Dần, Ngọ

    mùa lạnh kị ngày Thân, Dậu, Sửu

    Bài ca kỵ ngày “hoang vu tứ quý”

    (Kị cất nhà, giá thú )

    mùa Xuân kị ngày thân

    vụ Hạ kị ngày Dần

    vụ Thu kị ngày Thìn

    mùa đông kị ngày ghen tuông

    giảm thiểu ngày “Thập ác đại bại” trong các tháng của các năm sau :

    ( ky cưới gả, xât đựng cùng lúc vô lộc)

    Đó là những ngày không nên làm những việc liên hệ đến lợi lộc như khai trương, thỏa thuận, đi giao dịch, mua chứng khoán, gửi tiền ngân hàng v.v...

    Ngày này coi theo hàng ngang của mỗi năm theo bảng lập thành như sau :

    * Năm sát Kỷ

    Tháng 3 ngày Mậu Tuất

    Tháng 7 ngày Quý Hợi

    Tháng 10 ngày Bính Thân

    Tháng 11 ngày Đinh Hợi

    * Năm Ất Canh

    Tháng 4 ngày Nhâm Thân

    Tháng 9 ngày Ất ghen

    * Năm Bính Tân

    Tháng 3 ngày Tân ghen

    Tháng 9 ngày Canh Thìn

    Tháng 10 ngày giáp Thìn

    * Năm Mậu Quý

    Tháng 6 ngày Kỷ Sửu

    * Năm Đinh Nhâm ko có ngày xa giá đại bại.

    tránh 6 sao tê liệt tinh

    Về cưới gả, xây chứa cho nên tránh bởi vì đã gọi là sao bại liệt tinh đương nhiên là ko rẻ

    những ngày với sao tê liệt tinh này là :

    Sao Giác, Sao Cang, Sao Khuê, Sao Lâu, Sao Đẩu và Sao Ngưu.

    tránh ngày Thiên tai – Địa họa

    ( Kỵ cưới gả, xây đựng )

    Tháng Giêng, 5, 7 Thiên tại địa họa ngày Tý

    Tháng 2,6,10 Thiên tại địa họa ngày Mão

    Tháng 3,7,11 Thiên ở địa họa ngày Ngọ

    Tháng 4,8,12 Thiên nơi địa họa ngày Dậu

    Tìm tháng rẻ, xấu cho con gái xuất giá

    Tháng xuất giá cho con gái mang hai điều là Đại lợi hoặc Tiểu lợi và mang 4 điều xấu là :

    Phòng phu chủ : Kỵ sở hữu chồng

    Phòng Thê chủ : Kỵ có bản thân

    Phòng Công cô : Kỵ có ba má

    Phòng Nhạc thân : Kỵ với bố mẹ vợ

    giả dụ con trai mồ côi thì không phải cần sợ tháng kỵ Công cô cùng lúc Nhạc Thân

    Còn về tháng Tiểu lợi là kỵ có mấy người manh mối, môi (Gọi là “Phòng Mai nhân”) còn không mang mấy người đầu mối, hay chỉ thuê làm giúp đỡ lễ cho đủ thì không ngại



    trong khoảng khóa liên tưởng : xem hướng nhà theo tuổi| xem hướng nhà| xem hướng nhà hợp tuổi| hướng nhà hợp tuổi| xem hướng làm nhà| xem phong thuy huong nha|xem ngay tot xau| xem ngày rẻ xấu| xem ngay cuoi| xem ngày tốt| xem ngày rẻ xấu theo tuổi| xem ngay gio tot xau| xem ngày cưới hỏi theo tuổi| xem ngày tốt xấu năm 2016| xem ngày phải chăng trong tháng| xem ngày mua xe máy| chon ngay mua xe| xem ngay tot xau xuat hanh| xem ngay tot xau hom nay| cách xem ngày thấp xấu|thuoc lo ban|thước lỗ ban chuẩn nhất| thước lỗ ban online| biển số xe 5 số thế nào là đẹp| bien so xe dep| ý nghĩa số điện thoại| y nghia so dien thoai,....