1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Các cụm từ thông dụng với Have

Thảo luận trong 'Trò chuyện linh tinh' bắt đầu bởi hoctiengnhat101, 11/7/16.

Lượt xem: 23

  1. hoctiengnhat101

    hoctiengnhat101 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    2/7/16
    Bài viết:
    39
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    6
    Giới tính:
    Nam
    hoc tieng anh truc tuyen - Cùng Tiếng Anh Online tìm hiểu các cụm từ thông dụng với Have
    – have an argument / a row : cãi cọ
    e.g. We had an argument / a row about how to fix the car.
    Tụi tớ cãi cọ về cách sửa cái xe hơi.
    – have a break : nghỉ giải lao (cũng: take a break)
    e.g. Let’s have a break when you finish this exercise.
    Chúng ta hãy nghỉ giải lao sau khi anh giải xong bài tập này.
    – have a baby: sinh em bé
    e.g. She has been on her way to the hospital to have a baby
    Cô ấy đang trên đường đến bệnh viện để sinh em bé
    – have a conversation / chat : nói chuyện
    e.g. I hope we’ll have time to have a chat after the meeting
    Tôi mong là chúng ta sẽ có thì giờ nói chuyên sau cuộc họp.
    – have difficulty (in) (doing something) : gặp khó khăn
    e.g. The class had difficulty understanding what to do.
    Lớp học gặp trở ngại trong việc hiểu được những điều phải làm.
    – have a dream / nightmare : mơ / gặp ác mộng
    e.g. I had a nightmare last night.
    Tôi gặp ác mộng đêm rồi.
    – have an experience : trải nghiệm
    e.g. I had a frightening experience the other day.
    Ngày hôm kia tớ có một trải nghiệm đáng sợ.
    – have a feeling : cảm giác rằng
    e.g. I have a feeling that something is wrong.
    Em cảm giác có điều gì không ổn.
    – have fun / a good time : vui vẻ
    e.g. I’m sure you’ll have fun on the school trip.
    Tôi chắc em sẽ vui vẻ trong kì nghỉ của trường.
    – have a look : ngắm nhìn
    e.g. The teacher wanted to have a look at what we were doing.
    Thầy giáo muốn xem xem chúng tôi đang làm gì.
    – have a party: tổ chức tiệc tùng
    e.g. Let’s have a party at the end of term.
    Chúng ta hãy tổ chức tiệc tùng vào cuối học kì.
    – have a problem / problems (with): gặp vấn đề, gặp khó khăn
    e.g. Ask the teacher if you have problems with the exercise.
    Hãy hỏi cô giáo nếu như em gặp khó khăn với bài tập.
    – have a rest: nghỉ ngơi, dừng tay
    e.g. why don’t you have a rest from all this work and come have lunch with me
    Tại sao bạn không nghỉ làm những việc này và đi ăn trưa với tôi
    – have a relationship: có mối quan hệ với ai
    I just think it’s an excuse to hook up with other people, but still have a relationship as a backup plan
    Tôi nghĩ đó chỉ là cái cớ để hẹn hò với những người khác mà vẫn có một mối quan hệ như một phương án trù bị
    – have a try / go : thử
    e.g. I’ll explain what to do and then you can have a go / try.
    Tớ sẽ giải thích những gì cần làm và sau đó, cậu có thể làm thử.
    – have an accident : gặp tai nạn.
    e.g. Mr. Grey had an accident last night but he’s OK now.
    Bác Grey bị tai nạn tối qua nhưng giờ bác ấy ổn cả rồi. Học Tiếng Anh Trên Mạng
Similar Threads: Các cụm
Diễn đàn Tiêu đề Date
Trò chuyện linh tinh Những cách trị cảm cúm đơn giản nhất bạn nên thử 28/9/16
Trò chuyện linh tinh Treo chân mày hiệu quả khi đến JW Hàn Quốc-Địa chỉ làm đẹp cho đôi mắt một cách hiệu quả Hôm qua, lúc 17:07
Trò chuyện linh tinh Mẹo giúp rã đông thực phẩm 1 cách an toàn Hôm qua, lúc 16:22
Trò chuyện linh tinh 7 cách chữa tiêu chảy cho bé tại nhà cực đơn giản Hôm qua, lúc 14:14
Trò chuyện linh tinh Những biểu hiện của nhiễm vi khuẩn hp và cách chữa trị Thứ ba lúc 14:26