1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Bảng chữ tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi doduaxe, 29/4/15.

Lượt xem: 186

  1. doduaxe

    doduaxe Thành Viên Mới

    Tham gia:
    15/1/15
    Bài viết:
    110
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn: trung tam tieng han sofl

    Hôm nay mình xin chia sẽ với bạn Bảng chữ cái tiếng Hàn đầy đủ tất cả mọi thứ cho người học tiếng hàn mới bắt đầu giúp bạn tiếp cận một cách dể dàng hơn.

    Giới thiệu sơ về tiếng Hàn

    Thật ra bảng chữ cái tiếng Hàn và tiếng Triều Tiên là một, các bạn hiểu về lịch sử một tí sẽ biết điều này.

    Bảng chữ cái Hàn Quốc, Hangul được cấu trúc bởi cả những nguyên âm và phụ âm. Những nguyên âm và phụ âm này liên kết với nhau tạo thành hệ thống chữ viết và từ. Do cách hình thành như vậy nên để tạo ra 1 từ thì hầu hết phải sử dụng kết hợp của các chữ cái.

    Bảng chữ cái Hàn Quốc được tạo ra từ năm 1443 trong thời kỳ của vua SeJung, đầu tiên có 11 nguyên âm và 17 phụ âm cơ bản. Nhưng ngày nay thì chỉ có 10 nguyên âm cơ bản và 14 phụ âm thường được sử dụng ngoài ra còn có 11 nguyên âm đôi và 10 phụ âm đôi

    ☞ 10 nguyên âm cơ bản:

    ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ

    ☞ 11 nguyên âm đôi (ghép):

    애, 얘, 에, 예, 와, 왜, 외, 워, 웨, 위, 의

    ☞ 14 phụ âm cơ bản:

    ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ

    ☞ 5 phụ âm đôi (kép):

    ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ, ㅃ
    기본 모음 – Những nguyên âm cơ bản sau:

    Trong tiếng Hàn Quốc có 10 nguyên âm cơ bản, mỗi nguyên âm được xây dựng theo một trật tự nhất định.

    ☞ Cách viết nguyên âm cơ bản:
    [​IMG]

    + Chú ý: Viết theo chiều từ trên xuống dưới và từ trái qua phải nha cả nhà
    ☞Hãy đọc và viết các từ vựng tiếng hàn sau đây:

    - 아이 (a i)* Em bé – 여유 (yơ yu) Dư thừa

    - 여우 (yơ u) Con cáo – 이유 (i yu) Lý do

    - 우유 (u yu) Sữa – 야유 (ya yu) Đi dã ngoại, picnic, Sự giễu cợt, trêu đùa.

    - 아우 (a u) Em – 오이 (ô i) Dưa chuột

    (*) là cách phát âm tiếng việt ví dụ 아이 đọc là [a] .

    Thế là xong rồi

    Bảng chữ cái tiếng Hàn thật ra tiếng Hàn không khó đâu các bạn, các bạn cần chú ý vài điểm nhỏ và năm bắt phương pháp học là có thể dễ dàng tiếp thu nhanh chóng.

    Cùng xem thêm bài đăng khác: bang chu cai tieng han