1. Xin lưu Ý! Các thành viên vui lòng kiểm tra lại bài trùng lặp của mình và xóa chúng ngay khi đó. (Mỗi thành viên hãy dành 5 phút thời gian của mình để kiểm tra lại các lỗi đăng bài trùng lặp trước đây và xóa chúng khỏi diễn đàn). BQT xin được gửi lời cám ơn trân thành tới các thành viên!

Hà Nội Bảng chữ cái tiếng Hàn và cách đọc

Thảo luận trong 'Sách - Học Hành - Tuyển Dụng' bắt đầu bởi hienchi28, 11/4/15.

Lượt xem: 99

  1. hienchi28

    hienchi28 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    27/1/15
    Bài viết:
    60
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo về Bảng chữ cái Hàn Quốc và cách đọc : học tiếng hàn tại Hà Nội

    [​IMG]

    Mỗi ngôn ngữ đề có hệ thống chữ cái khác nhau. Để học ngoại ngữ thì bước đầu tiên các bạn cần thuộc bảng chữ cái.

    Chữ Hangeul là hệ thống chữ cái tiếng Hàn được vua Sejong và các học giả vương triều Joseon sáng tạo ra từ năm 1443. Trước khi có chữ Hangeul, người Hàn Quốc phải sử dụng hệ thống chữ Hán của người Trung Quốc. Tuy nhiên chữ Hán có số lượng nhiều và cấu trúc phức tạp, rất khó học nên không ít người dân không thể sử dụng tiếng Hán trong giao tiếp hàng ngày.Hiểu được nỗi khổ của người dân, vua Sejong đã tạo ra một hệ thống kí tự dễ học, phù hợp với âm đọc của tiếng Hàn, hệ thống kí tự này gọi là Hanguel. Lúc ban đầu mới được sáng tạo nó được gọi là " Huấn dân chính âm " có nghĩa là " Những âm đúng để dạy cho dân "


    Hangeul là bảng chữ cái chính thức của tiếng Hàn, bao gồm hệ thống nguyên âm và phụ âm.Những nguyên âm và phụ âm này liên kết với nhau tạo thành hệ thống chữ viết và từ. Do cách hình thành như vậy nên để tạo ra 1 từ thì hầu hết phải sử dụng kết hợp của các chữ cái.


    Bảng chữ cái Hàn Quốc đầu tiên có 11 nguyên âm và 17 phụ âm cơ bản được vua Sejong sáng lập. Tuy nhiên trài qua nhiều năm, bộ chữ Hangeul này đã hoàn thiện, có 10 nguyên âm cơ bản và 14 phụ âm cơ bản. Ngoài ra còn có 11 nguyên âm đôi và 5 phụ âm kép. Tổng cộng 40 kí tự.




    ☞ 10 nguyên âm cơ bản:


    ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ


    ☞ 11 nguyên âm đôi (ghép):


    애, 얘, 에, 예, 와, 왜, 외, 워, 웨, 위, 의


    ☞ 14 phụ âm cơ bản:


    ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ


    ☞ 5 phụ âm đôi (kép):


    ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ, ㅃ


    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Hàn

    [​IMG]




    Bảng chữ cái tiếng Hàn khá dễ và có nét tương đồng trong cách đọc với bảng chữ cái của người Việt, nhiều âm Hán hàn vay mượn nên việc người việt học tiếng Hàn được coi như là một lợi thế. Nếu học xong bảng chữ cái rồi thì các bạn chuyển tiếp học tiếng Hàn nhập môn theo chủ đề, để học ngữ pháp tiếng Hàn và trau dồi vốn từ vựng tiếng Hàn nhé.
Similar Threads: Bảng chữ
Diễn đàn Tiêu đề Date
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Chủ đề trường học bằng tiếng Nhật 8/7/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Bạn đã biết những câu xin chào bằng tiếng nhật chưa 2/3/16
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Bảng chữ cái tiếng Nhật 29/8/15
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng kinh nghiệm học bảng chữ cái tiếng nhật 9/8/15
Sách - Học Hành - Tuyển Dụng Bảng chữ cái tiếng Hàn 2/3/15