Hà Nội 51 Cấu trúc so sánh trong tiếng anh bạn cần biết

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi thuctapseonx02, 4/2/16.

Lượt xem: 91

  1. thuctapseonx02

    thuctapseonx02 Thành Viên Mới

    Tham gia:
    24/12/15
    Bài viết:
    252
    Được thích:
    0
    Tín dụng:
    16
    Giới tính:
    Nam
    lap dat camera quan sat

    kết nối tiếng anh


    1/ Cấu trúc: S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì. (He doesn’t have enough qualification to work here).

    2 / Cấu trúc: S + V + (not) adj/adv + enough + (for sb) to do st = cái gì đó (không) đủ để (cho ai) làm gì. (He doesn’t study hard enough to pass the exam).

    3/ Cấu trúc: S + V + too + adj/adv + (for sb) to do st = cái gì quá đến nổi làm sao để cho ai đấy làm gì. (He ran too fast for me to catch up with).

    4/ Cấu trúc: Clause + so that + clause = để mà (He studied very hard so that he could pas the test).

    5/ Cấu trúc: S + V + so + adj/adv + that S + V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà …(The film was so boring that he fell asleep in the middle of it)

    6/ Cấu trúc: It + V + such + [a(n)] adj noun + that S +V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà ...
    (It was such a borring film that he fell asleep in the middle of it)

    7/ Cấu trúc: If + S + present simple + S +will/can/may + V simple :câu điều kiện loại 1 = điều kiện có thật ở tương lai ( If you lie in the sun too long, you will get sunburnt).

    8/ Cấu trúc: If + S + past simple + S + would + V simple: Câu điều kiện loại 2 = miêu tả cái không có thực hoặc tưởng tượng ra (If I won the competition, I would spend it all).

    9/ Cấu trúc: If + S + past perfect + S + would + have past participle:câu điều kiện loại 3 = miêu tả cái không xảy ra hoặc tưởng tượng xảy ra trong quá khứ (If I’d worked harder, I would have passed the exam)

    10/ Cấu trúc: Unless + positive = If … not = trừ phi, nếu không (You will be late unless you start at one)

    11/ Cấu trúc: S + used to + do = chỉ thói quen, hành động trong quá khứ ( He used to smoke, but he gave up five months ago) - used ở đây như một động từ quá khứ.

    12/ Cấu trúc: S + be + used/accustomed to + doing = quen với việc …( I am used to eating at 7:00 PM)

    13/Cấu trúc: S + get + used to + doing = trở nên quen với việc …( We got used to American
    food).

    14/Cấu trúc: would rather do…….than ..….= thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì)( We would rather die in freedom than lie in slavery)

    15/Cấu trúc: prefer doing/ noun……..to ..…= thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì) ( I prefer drinking Coca to drinking Pepsi).

    16/Cấu trúc: would + like(care/hate/prefer) + to do = tạo lời mời hoặc ý muốn gì ( Would you like to dance with me)

    17/ Cấu trúc: like + V_ing = diễn đạt sở thích (He like reading novel) like + to do = diễn đạt thói quen, sự lựa chọn,hoặc với nghĩa cho là đúng.
    (When making tea, he usually likes to put sugar and a slice of lemon in fisrt)

    18/ Cấu trúc: S + should/had better/ought to/ be supposed to + do = ai đó nên làmgì.(He should study tonight, He had better study tonight, He is supposed to study tonight).

    19/Cấu trúc : Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã (It may have rained last night, but I’m not sure)

    20/Cấu trúc : Should + have + P2 = lẽ ra phải, lẽ ra nên (Tom should have gone to office this morning).

    22/Cấu trúc : …because + S + V : (Tai was worried because it had started to rain.) …because of/ due to/ + Noun : (Tai was worried because of the rain).

    23/Cấu trúc : Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù
    (Jane will be admitted to the university although her has bad grades).

    24/Cấu trúc : Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù
    (Jane will be admitted to the university although her has bad grades.)

    25/Cấu trúc : to be made of = consist of = được làm bằng – đề cập đến chất liệu làm vật ( This table is made of wood)

    26/Cấu trúc : to be made from = được làm từ – đề cập đến ngvật liệu bị biến đổi khỏi trạng thái ban đầu . ( Paper is made from wood)

    27/Cấu trúc : to be made out of = được làm bằng – đề cập đến quá trình làm ra vật .
    ( This cake was made out of flour, butter, sugar, eggs and milk)

    28/Cấu trúc : to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì
    ( I’ll have Vinh fix my car) ,( I’ll get Vinh to fix my car)

    29/Cấu trúc : to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì
    ( I’ll have Vinh fix my car) ,( I’ll get Vinh to fix my car)

    30/Cấu trúc: to have / to get sth done = làm gì bằng cách thuê người khác ( I have my car washed )

    31/Cấu trúc : to make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai làm gì
    ( The bank robbers make the maneger give them all the money )

    32/Cấu trúc : to make sb P2 = làm cho ai bị làm sao
    ( Working all night on Friday made me tired on Saturday ).

    33/Cấu trúc : to cause sth P2 = làm cho cái gì bị làm sao
    ( The big thunder storm caused waterfront houses damaged ).

    34/Cấu trúc : to let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để cho ai , cho phép ai làm gì ( I let me go ) .

    35/Cấu trúc : S + V + as + { adj/adv} + as + {noun/pronoun} = so sánh ngang bằng 1( My book is as interesting as your) , ( Vinh sings as well as I “ không phải là me”)

    36/Cấu trúc : S + short {adj/ adv}_ er + than + {noun/pronoun} = so sánh hơn 1
    ( My grades are higher than Vinh’s).

    37/Cấu trúc : S + short {adj/ adv}_ er + than + {noun/pronoun} = so sánh hơn 1 ( My grades are higher than Vinh’s).

    38/Cấu trúc : S + more + long {adj/ adv} + than + {noun/pronoun} = so sánh hơn 2 ( He speaks English more fluently than I ).

    39/Cấu trúc : S + less + {adj/ adv} + than + {noun/pronoun} = so sánh kém
    ( He visits his family less frequently than she does ).

    40/Cấu trúc : S + V + the + short {adj/ adv}_ est + { in + singular count noun/ of +plural count noun} = so sánh bậc nhất 1 ( Tom is the tallest in the family).

    41/Cấu trúc : S + V + the + most +long {adj/ adv} + { in + singular count noun/ of+plural count noun} = so sánh bậc nhất 2 (This shoes is the most expensive of all )

    42/Cấu trúc : S + V + the + least +long {adj/ adv} + { in + singular count noun/ of + plural count noun} = so sánh bậc nhất 3 (This shoes is the least expensive of all)

    43/Cấu trúc : S + V + number multiple + as + {much/many} + (noun) + as + {noun/ pronoun}= so sánh bội số “gấp 2,gấp 3...”(This pen costs twice as much as the other one)

    44/Cấu trúc : The + comparative + S + V + the + comparative + S + V = so sánh kép ( The more you study, the smatter you will become ).

    45/Cấu trúc : No sooner + auxiliary + S + V + than + S + V = vừa mới ….thì đã… ( No sooner had we started out for Obama than it started to rain ).

    46/Cấu trúc S + need + to V/ V_ing “ toV khi S là vật thể sống ,V_ing khi S không là vật thể sống”
    ( The grass needs cutting) ; ( I need to learn Eng lish )

    47/Cấu trúc : …V1 + to + V2 : trong đó V1 là { agree, expect, hope, learn, refuse, want, demand, forget, attempt, offer, seem, fail, desire, plan, prepare).

    48/ Cấu trúc : …V1 + V2 _ing… : trong đó V1 là {admit, avoid, delay, deny, resist, postpone, miss, finish, enjoy, suggest, mind, recall, risk, resume, quit, consider).

    49/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing} + …= ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)

    50/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing} + …= ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)

    51/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + {past perfect/could have P2}….= ước ở quá khứ ( I wish that I had washed the clothes yesterday).
    Danh Động Từ - Gerund
    Danh động từ - gerund
    (Có nghĩa là Động từ thêm -ing)
    =======================================================
    Địa chỉ : Số 18 ngõ 178 phố Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
    Email: xem trên website
Similar Threads: Cấu trúc
Diễn đàn Tiêu đề Date
Học Hành Học tiếng hàn với cấu trúc tiếng hàn cơ bản 15/7/15
Học Hành Cấu trúc đề thi topik 8/5/15
Học Hành Gia sư dạy tại nhà khu vực quận Cầu Giấy 18/7/16
Học Hành Các câu tiếng Hàn cơ bản 20/6/15
Học Hành Câu giao tiếp tiếng Hàn 15/6/15